文件
wén jiàn
Âm Hán Việt: văn kiện
HSK 3
文件 nghĩa là: tài liệu; tệp; Lượng từ 份
Cách viết chữ 文件
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “文件”
文件夹
wén jiàn jiā
thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
超文件
chāo wén jiàn
siêu văn bản
映象文件
yìng xiàng wén jiàn
(máy tính) tập tin ảnh đĩa (còn gọi là tập tin ảnh); tệp tin ISO
红头文件
hóng tóu wén jiàn
văn kiện tiêu đề đỏ, một tài liệu chính thức có tên của cơ quan chính phủ ban hành in đỏ ở đầu trang, được lưu hành đến các đơn vị liên quan
证明文件
zhèng míng wén jiàn
giấy tờ chứng minh; bằng chứng tài liệu
电子文件
diàn zǐ wén jiàn
tài liệu điện tử
文件大小
wén jiàn dà xiǎo
kích thước tệp
绝密文件
jué mì wén jiàn
tài liệu tuyệt mật; văn kiện mật
文件格式
wén jiàn gé shì
định dạng tệp
机密文件
jī mì wén jiàn
tài liệu mật
音频文件
yīn pín wén jiàn
tệp âm thanh (máy tính)
文件服务器
wén jiàn fú wù qì
máy chủ tệp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →