付
Fù
Âm Hán Việt: phó
HSK 3
付 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 付
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “付”
付出
fù chū
trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)
支付
zhī fù
trả tiền
对付
duì fu
xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
应付
yìng fu
đối phó; xử lý
付费
fù fèi
trả tiền; chi trả chi phí
付款
fù kuǎn
trả một số tiền; thanh toán
交付
jiāo fù
giao nộp; chuyển giao
托付
tuō fù
ủy thác
付印
fù yìn
đưa đi in; nộp để in ấn
付托
fù tuō
giao phó cho
付方
fù fāng
bên có (của bảng cân đối kế toán), trái với 收方
付梓
fù zǐ
gửi (bản thảo) đến nhà in
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →