支付
zhī fù
Âm Hán Việt: chi phó
HSK 3
支付 nghĩa là: trả tiền
Cách viết chữ 支付
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “支付”
支付宝
Zhī fù bǎo
Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến
转移支付
zhuǎn yí zhī fù
khoản chuyển giao (khoản thanh toán từ chính phủ hoặc khu vực tư nhân mà không cần hàng hóa hoặc dịch vụ đáp lại)
支付不起
zhī fù bù qǐ
không thể trả được; không đủ khả năng chi trả
支付得起
zhī fù dé qǐ
có thể trả được; đủ khả năng chi trả
可支付性
kě zhī fù xìng
khả năng chi trả
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →