应付
Phồn thể: 應付
yìng fu
Âm Hán Việt: ứng phó
HSK 7-9
应付 nghĩa là: đối phó; xử lý
Cách viết chữ 应付
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “应付”
穷于应付
qióng yú yìng fù
vật lộn để đối phó (với tình huống); cùng quẫn không biết làm sao
应付自如
yìng fu zì rú
xử lý công việc một cách dễ dàng (thành ngữ); tự chủ
应付裕如
yìng fu yù rú
xử lý mọi tình huống suôn sẻ (thành ngữ); ứng phó được mọi tình huống
应付账款
yīng fù zhàng kuǎn
khoản phải trả
难以应付
nán yǐ yìng fù
khó đối phó; khó xử lý
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →