书
Phồn thể: 書
Shū
Âm Hán Việt: thư
HSK 1
书 nghĩa là: viết tắt của 书经
Cách viết chữ 书
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “书”
读书
dú shū
đọc sách; học; học ở trường
图书馆
tú shū guǎn
thư viện; Lượng từ 家,个
秘书
mì shū
thư ký
证书
zhèng shū
chứng chỉ; giấy chứng nhận
书面
shū miàn
bằng văn bản; viết
书店
shū diàn
nhà sách; Lượng từ 家
图书
tú shū
sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); Lượng từ 本,册,部
书籍
shū jí
sách; tác phẩm
书房
shū fáng
phòng làm việc; phòng studio; Lượng từ 间
说明书
shuō míng shū
sách hướng dẫn kỹ thuật; (quyển) chỉ dẫn; tóm tắt (vở kịch hoặc bộ phim); bản mô tả (bằng sáng chế); Lượng từ 本
秘书长
mì shū zhǎng
tổng thư ký
书写
shū xiě
viết
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.