图书
Phồn thể: 圖書
tú shū
Âm Hán Việt: đồ thư
HSK 6
图书 nghĩa là: sách (trong thư viện hoặc hiệu sách); Lượng từ 本,册,部
Cách viết chữ 图书
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “图书”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →