书店
Phồn thể: 書店
shū diàn
Âm Hán Việt: thư điếm
HSK 1
书店 nghĩa là: nhà sách; Lượng từ 家
Cách viết chữ 书店
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “书店”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →