严
Phồn thể: 嚴
Yán
Âm Hán Việt: nghiêm
HSK 4
严 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 严
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “严”
严重
yán zhòng
nghiêm trọng; nguy kịch; nặng nề; trầm trọng
严格
yán gé
nghiêm ngặt; khắt khe; chặt chẽ; nghiêm túc
严肃
yán sù
trang nghiêm; nghiêm trọng; nghiêm túc; đứng đắn; nghiêm khắc
尊严
zūn yán
phẩm giá; tính thiêng liêng; danh dự; sự tôn nghiêm
严厉
yán lì
nghiêm khắc; nghiêm ngặt
严密
yán mì
nghiêm ngặt; chặt chẽ (tổ chức, giám sát v.v.)
严峻
yán jùn
nghiêm trọng; khắc nghiệt; nghiêm khắc
庄严
zhuāng yán
trang nghiêm; trang trọng
严禁
yán jìn
nghiêm cấm
严谨
yán jǐn
nghiêm ngặt; chặt chẽ; cẩn thận; (văn viết) có tổ chức; tỉ mỉ
从严
cóng yán
nghiêm khắc; nghiêm ngặt; nghiêm chỉnh
嘴严
zuǐ yán
thận trọng trong lời nói
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →