上
shǎng
Âm Hán Việt: thượng
HSK 1
上 nghĩa là: dùng trong 上声
Cách viết chữ 上
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “上”
身上
shēn shang
trên cơ thể; trong tay; ở giữa
晚上
wǎn shang
buổi tối; đêm; Lượng từ 个; vào buổi tối
马上
mǎ shàng
ngay lập tức; ngay tức khắc; lập tức; trên lưng ngựa (tức là bằng vũ lực quân sự)
早上
zǎo shang
buổi sáng sớm; Lượng từ 个
实际上
shí jì shàng
thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
上面
shàng miàn
bên trên; đã đề cập; cũng đọc là
上班
shàng bān
đi làm; đi trực; bắt đầu làm việc; đến văn phòng
事实上
shì shí shàng
thực tế; trong thực tế; thực ra; trên thực tế
路上
lù shang
trên đường; trên đường; đang đi
加上
jiā shàng
cộng; thêm vào; thêm; thêm vào đó; thêm vào trong; ngoài ra; trên cả điều đó
以上
yǐ shàng
mức đó hoặc cao hơn; số lượng đó hoặc nhiều hơn; đã đề cập ở trên; (dùng để chỉ đã hoàn thành phần phát biểu) Xin hết.
上去
shàng qù
đi lên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →