身上
shēn shang
Âm Hán Việt: thân thượng
HSK 1
身上 nghĩa là: trên cơ thể; trong tay; ở giữa
Cách viết chữ 身上
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “身上”
浑身上下
hún shēn shàng xià
khắp người; từ đầu đến chân
包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang
để tôi lo (thành ngữ); tôi sẽ lo liệu
毛出在羊身上
máo chū zài yáng shēn shàng
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình được lợi nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí.
羊毛出在羊身上
yáng máo chū zài yáng shēn shàng
nghĩa đen: lông cừu mọc trên lưng cừu (thành ngữ); Mình hưởng lợi, nhưng giá đã được trả.; Không có gì là miễn phí.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.