实际上
Phồn thể: 實際上
shí jì shàng
Âm Hán Việt: thật tế thượng
HSK 3
实际上 nghĩa là: thực ra; trên thực tế; thực tế là; trong thực hành
Cách viết chữ 实际上
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →