100 Mẫu Câu Giao Tiếp Tiếng Trung Thông Dụng – Học Nhanh, Dùng Hiệu Quả

Giao tiếp tiếng Trung cơ bản ngày càng trở nên quan trọng trong học tập, công việc và cuộc sống. Để giúp bạn dễ dàng hòa nhập, bài viết này sẽ giới thiệu 100 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng, phù hợp với mọi tình huống. Đây là những câu đơn giản, dễ nhớ và có thể áp dụng ngay lập tức. Cùng theo dõi ngay bài viết dưới đây của Hoa Văn SHZ nhé!

Cách học các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung dễ nhớ

Để ghi nhớ các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hiệu quả, bạn có thể áp dụng một số phương pháp sau:

  • Học theo ngữ cảnh: Chia các mẫu câu thành từng chủ đề như công việc, mua sắm, du lịch, hay giao tiếp đời sống hàng ngày. Sau đó, đặt câu vào các tình huống thực tế để hiểu rõ cách sử dụng. Ví dụ, khi học về chủ đề mua sắm, bạn có thể sử dụng câu 这个多少钱? /Zhège duōshao qián?/ – Cái này bao nhiêu tiền? hoặc 可以试试吗 /Kěyǐ shìshi ma?/ – Có thể thử được không?
  • Luyện tập hàng ngày: Thói quen luyện tập thường xuyên rất quan trọng. Đọc to các mẫu câu không chỉ giúp bạn phát âm chuẩn mà còn cải thiện phản xạ nói. Viết lại câu nhiều lần sẽ giúp bạn ghi nhớ lâu hơn. Đặc biệt, hãy áp dụng ngay những gì đã học vào giao tiếp thực tế, chẳng hạn khi tham gia lớp học hoặc trò chuyện với bạn bè.
  • Sử dụng flashcard: Đây là công cụ hữu ích để ghi nhớ từ vựng và mẫu câu. Bạn có thể tạo flashcard với mặt trước ghi câu tiếng Trung, mặt sau là nghĩa tiếng Việt và phiên âm. Luyện tập hàng ngày theo phương pháp lặp lại ngắt quãng (Spaced Repetition) sẽ giúp bạn duy trì kiến thức lâu dài.

Với những cách học này, bạn không chỉ ghi nhớ nhanh mà còn giao tiếp tiếng Trung cơ bản một cách linh hoạt trong thực tế.

Lớp học tiếng Trung
Kỹ năng giao tiếp tiếng Trung là phần quan trọng trong học tập, công việc

100 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng, học nhanh – dùng hiệu quả

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hằng ngày

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
你好Nǐhǎo!Xin chào!
早上好Zǎoshang hǎo!Chào buổi sáng!
晚上好Wǎnshang hǎo!Chào buổi tối!
谢谢Xièxie.Cảm ơn.
不客气Bú kèqi.Không có gì.
对不起Duìbuqǐ.Xin lỗi.
没关系Méi guānxi.Không sao đâu.
请问Qǐngwèn…Xin hỏi…
我明白了wǒ míngbai le.Tôi hiểu rồi.
我不明白wǒ bù míngbai.Tôi không hiểu.
Lớp học tiếng Trung
Sử dụng mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trong cuộc sống

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp khi làm quen

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
很高兴认识你Hěn gāoxìng rènshi nǐ!Rất vui được gặp bạn!
你叫什么名字Nǐ jiào shénme míngzi?Bạn tên là gì?
我叫Wǒ jiào…Tôi tên là…
你是哪里人Nǐ shì nǎlǐ rén?Bạn là người ở đâu?
我来自Wǒ láizì…Tôi đến từ…
你的手机号码是多少Nǐ de shǒujī hàomǎ shì duōshao?Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
请多多关照Qǐng duōduō guānzhào!Mong được giúp đỡ nhiều!
这是我的朋友Zhè shì wǒ de péngyou.Đây là bạn tôi.
你会说英语吗Nǐ huì shuō Yīngyǔ ma?Bạn có biết nói tiếng Anh không?
我在学习中文Wǒ zài xuéxí Zhōngwén.Tôi đang học tiếng Trung.

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi nhà hàng

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
请问有空位吗Qǐngwèn yǒu kòngwèi ma?Cho hỏi còn chỗ không?
我看一下菜单Wǒ kàn yíxià càidān.Cho tôi xem thực đơn một chút.
这里最好吃的菜是什么?你可以推荐一下吗Zhèlǐ zuì hǎochī de cài shì shénme? nǐ kěyǐ tuījiàn yíxià ma?Ở đây có món nào ngon nhất? Có thể giới thiệu cho tôi không?
我要一盘糖醋鱼Wǒ yào yìpán tángcùyú.Cho tôi một dĩa cá sốt chua ngọt.
可以打包吗Kěyǐ dǎbāo ma?Có thể mang về không?
这道菜太咸了Zhège cài tài xián le.Cái này mặn quá.
我不吃辣,请别放辣椒Wǒ bùchī là, qǐng biéfàng làjiāo.Tôi không ăn cay được, vui lòng đừng cho ớt vào.
你还要什么吗Nǐ háiyào shénme ma?Anh cần gì nữa không?
服务员,买单Fúwùyuán, mǎidān!Phục vụ, tính tiền!
我的菜还没上,能快点吗Wǒ de cài háiméi shàng, néng kuàidiǎn ma?Món của tôi vẫn chưa lên, có thể nhanh hơn một chút không?

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thể hiện ý kiến

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我同意Wǒ tóngyì.Tôi đồng ý.
我反对Wǒ fǎnduì.Tôi phản đối.
没问题Méi wèntí.Không vấn đề gì.
我觉得Wǒ juéde…Tôi nghĩ rằng…
你怎么看Nǐ zěnme kàn?Bạn nghĩ sao?
为什么……?Wèishénme…?Tại sao…?
让我想想Ràng wǒ xiǎngxiang.Để tôi nghĩ xem.
我不同意Wǒ bù tóngyì.Tôi không đồng ý.
真的吗Zhēnde ma?Thật sao?
Ăn uống Trung Hoa
Mẫu câu tiếng Trung thông dụng khi giao tiếp trong nhà hàng

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thể hiện cảm xúc

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
太好了Tài hǎo le!Tuyệt vời!
太遗憾了Tài yíhàn le!Tiếc quá!
好疼啊Hǎo téng a!Đau quá!
真可惜Zhēn kěxī.Thật đáng tiếc.
我很高兴Wǒ hěn gāoxìng.Tôi rất vui.
我很生气Wǒ hěn shēngqì.Tôi rất giận.
太棒了Tài bàng le!Tuyệt vời quá!
没意思Méi yìsi.Chán quá.
加油Jiāyóu!Cố lên!
祝你好运Zhù nǐ hǎoyùn!Chúc bạn may mắn!

Mẫu câu giao tiếp khi đi lại

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我迷路了Wǒ mílù le.Tôi bị lạc đường.
这是什么地方Zhè shì shénme dìfang?Đây là đâu?
我要去Wǒ yào qù…Tôi muốn đến…
怎么走Zěnme zǒu?Đi như thế nào?
离这儿远吗Lí zhèr yuǎn ma?Có xa đây không?
请给我一张地图Qǐng gěi wǒ yìzhāng dìtú.Làm ơn cho tôi một tấm bản đồ.
在这附近吗Zài zhè fùjìn ma?Có gần đây không?
我要打的Wǒ yào dǎdi.Tôi muốn gọi taxi.
这条路堵车吗Zhè tiáo lù dǔchē ma?Đường này có tắc không?
谢谢您的帮助Xièxiè nín de bāngzhù.Cảm ơn sự giúp đỡ của ông/bà.
Chụp ảnh đường phố
Mẫu câu giao tiếp khi đi lại

Mẫu câu tiếng Trung giao tiếp trong mua sắm

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
这个多少钱Zhège duōshao qián?Cái này bao nhiêu tiền?
便宜一点儿吧Piányi yìdiǎnr ba.Giảm giá chút được không?
我要买这个Wǒ yāo mǎi zhège.Tôi muốn mua cái này.
有没有其他颜色Yǒu méiyǒu qítā yánsè?Có màu khác không?
可以试试吗Kěyǐ shìshi ma?Có thể thử không?
我不要了Wǒ búyào le.Tôi không mua nữa.
这个太贵了Zhège tài guì le!Cái này đắt quá!
这个质量怎么样Zhège zhìliàng zěnme yàng?Chất lượng cái này thế nào?
我需要发票Wǒ xūyào fāpiào.Tôi cần hóa đơn.
可以刷卡吗Kěyǐ shuākǎ ma?Có thể thanh toán bằng thẻ không?

Mẫu câu giao tiếp trong ăn uống

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我饿了Wǒ è le.Tôi đói rồi.
我要点菜Wǒ yào diǎn cài.Tôi muốn gọi món.
菜单在哪儿Càidān zài nǎr?Thực đơn ở đâu?
请给我一杯水Qǐng gěi wǒ yìbēi shuǐ.Làm ơn cho tôi một cốc nước.
这个好吃吗Zhège hǎochī ma?Món này ngon không?
不要太辣Búyào tài là.Đừng cay quá.
结账Jiézhàng.Thanh toán.
多少钱Duōshao qián?Hết bao nhiêu tiền?
请快一点Qǐng kuài yìdiǎn.Làm ơn nhanh một chút.
味道很好Wèidào hěn hǎo!Hương vị rất ngon!

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
今天有什么安排Jīntiān yǒu shénme ānpái?Hôm nay có kế hoạch gì không?
我需要帮助Wǒ xūyào bāngzhù.Tôi cần giúp đỡ.
这个项目什么时候完成Zhège xiàngmù shénme shíhòu wánchéng?Dự án này khi nào hoàn thành?
请检查一下这个文件Qǐng jiǎnchá yíxià zhège wénjiàn.Hãy kiểm tra tài liệu này.
会议几点开始Huìyì jǐ diǎn kāishǐ?Cuộc họp mấy giờ bắt đầu?
我正在处理Wǒ zhèngzài chǔlǐ.Tôi đang xử lý.
请稍等一下Qǐng shāoděng yíxià.Xin chờ một chút.
结果怎么样Jiéguǒ zěnme yàng?Kết quả thế nào?
请给我一个回复Qǐng gěi wǒ yíge huífù.Làm ơn cho tôi một phản hồi.
明天还有工作要做吗Míngtiān hái yǒu gōngzuò yào zuò ma?Ngày mai còn công việc nào cần làm không?
Lớp học tiếng Trung
Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung trong công việc

Mẫu câu giao tiếp tiếng Trung khi đi khám bệnh

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
我感觉不舒服Wǒ gǎnjué bù shūfu.Tôi cảm thấy không khỏe.
这里疼Zhèlǐ téng.Tôi đau ở đây.
我发烧了Wǒ fāshāole.Tôi bị sốt.
请给我一些药Qǐng gěi wǒ yìxiē yào.Hãy cho tôi một ít thuốc.
需要打针吗Xūyào dǎzhēn ma?Có cần tiêm không?
我什么时候可以出院Wǒ shénme shíhòu kěyǐ chūyuàn?Khi nào tôi có thể xuất viện?
这是什么病Zhè shì shénme bìng?Đây là bệnh gì?
药一天吃几次Yào yītiān chī jǐ cì?Thuốc uống mấy lần một ngày?
请帮我预约医生Qǐng bāng wǒ yùyuē yīshēng.Hãy giúp tôi đặt lịch khám bác sĩ.
谢谢医生Xièxie yīshēng.Cảm ơn bác sĩ.

100 mẫu câu giao tiếp tiếng Trung thông dụng trên đây sẽ giúp bạn dễ dàng học và sử dụng tiếng Trung trong nhiều tình huống. Hãy luyện tập hàng ngày để giao tiếp lưu loát và tự tin hơn. Đừng quên lưu lại và áp dụng những câu này để giao tiếp tiếng Trung khi có cơ hội nhé!

Xem thêm:

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ