Nếu bạn đang chuẩn bị du học, làm việc hoặc du lịch tại Trung Quốc, việc hiểu tiếng Trung chủ đề visa là một lợi thế rất lớn. Từ việc đọc hồ sơ, điền đơn, đến trao đổi với nhân viên lãnh sự hay làm thủ tục xuất nhập cảnh, những từ vựng và mẫu câu liên quan đến visa sẽ giúp bạn tự tin hơn và tránh nhiều sai sót không đáng có.
Trong bài viết này, SHZ sẽ giúp bạn hệ thống những kiến thức quan trọng nhất về tiếng Trung chủ đề visa theo cách dễ hiểu, dễ nhớ và có thể áp dụng ngay trong thực tế khi chuẩn bị hồ sơ hoặc làm việc với cơ quan lãnh sự.
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề visa
Khi học tiếng Trung chủ đề visa, việc nắm vững từ vựng là bước đầu tiên và quan trọng nhất. Dưới đây là hệ thống từ vựng thường gặp trong quá trình làm hồ sơ và phỏng vấn.

Từ vựng tiếng Trung về các loại visa
Khi học tiếng Trung chủ đề visa, việc phân biệt rõ từng loại visa là bước đầu tiên giúp bạn chuẩn bị hồ sơ đúng mục đích và tránh sai sót không cần thiết.
| Tên visa (Tiếng Trung) | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 签证 | Qiānzhèng | Visa |
| 旅游签证 | Lǚyóu qiānzhèng | Visa du lịch |
| 商务签证 | Shāngwù qiānzhèng | Visa thương mại |
| 工作签证 | Gōngzuò qiānzhèng | Visa lao động |
| 学生签证 | Xuéshēng qiānzhèng | Visa du học |
| 留学签证 | Liúxué qiānzhèng | Visa du học dài hạn |
| 探亲签证 | Tànqīn qiānzhèng | Visa thăm thân |
| 访友签证 | Fǎngyǒu qiānzhèng | Visa thăm bạn |
| 过境签证 | Guòjìng qiānzhèng | Visa quá cảnh |
| 医疗签证 | Yīliáo qiānzhèng | Visa khám chữa bệnh |
| 培训签证 | Péixùn qiānzhèng | Visa đào tạo |
| 实习签证 | Shíxí qiānzhèng | Visa thực tập |
| 交流签证 | Jiāoliú qiānzhèng | Visa giao lưu |
| 短期签证 | Duǎnqī qiānzhèng | Visa ngắn hạn |
| 长期签证 | Chángqī qiānzhèng | Visa dài hạn |
| 多次入境签证 | Duōcì rùjìng qiānzhèng | Visa nhập cảnh nhiều lần |
| 单次入境签证 | Dāncì rùjìng qiānzhèng | Visa nhập cảnh một lần |
| 落地签证 | Luòdì qiānzhèng | Visa cấp tại cửa khẩu |
| 电子签证 | Diànzǐ qiānzhèng | Visa điện tử |
| 免签 | Miǎnqiān | Miễn visa |
Từ vựng chung về visa và xuất nhập cảnh
Trong quá trình làm thủ tục tại sân bay và cửa khẩu, tiếng Trung chủ đề visa sẽ giúp bạn hiểu rõ các thuật ngữ xuất nhập cảnh và tự tin giao tiếp hơn.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 签证 | qiānzhèng | Visa |
| 入境 | rùjìng | Nhập cảnh |
| 出境 | chūjìng | Xuất cảnh |
| 出入境 | chūrùjìng | Xuất nhập cảnh |
| 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 签证类型 | qiānzhèng lèixíng | Loại visa |
| 签证期限 | qiānzhèng qīxiàn | Thời hạn visa |
| 有效期 | yǒuxiàoqī | Thời hạn hiệu lực |
| 停留期限 | tíngliú qīxiàn | Thời gian lưu trú |
| 延期签证 | yánqī qiānzhèng | Gia hạn visa |
| 入境次数 | rùjìng cìshù | Số lần nhập cảnh |
| 单次入境 | dāncì rùjìng | Nhập cảnh một lần |
| 多次入境 | duōcì rùjìng | Nhập cảnh nhiều lần |
| 免签 | miǎnqiān | Miễn visa |
| 落地签 | luòdì qiān | Visa cửa khẩu |
| 电子签证 | diànzǐ qiānzhèng | Visa điện tử |
| 申请签证 | shēnqǐng qiānzhèng | Xin visa |
| 办理签证 | bànlǐ qiānzhèng | Làm thủ tục visa |
| 签证材料 | qiānzhèng cáiliào | Hồ sơ visa |
| 签证申请表 | qiānzhèng shēnqǐngbiǎo | Đơn xin visa |
| 递交材料 | dìjiāo cáiliào | Nộp hồ sơ |
| 补充材料 | bǔchōng cáiliào | Bổ sung hồ sơ |
| 审核 | shěnhé | Xét duyệt |
| 拒签 | jùqiān | Từ chối cấp visa |
| 获批 | huòpī | Được phê duyệt |
| 签证官 | qiānzhènguān | Viên chức xét visa |
| 海关 | hǎiguān | Hải quan |
| 出入境管理局 | chūrùjìng guǎnlǐjú | Cục quản lý xuất nhập cảnh |
| 入境检查 | rùjìng jiǎnchá | Kiểm tra nhập cảnh |
| 指纹采集 | zhǐwén cǎijí | Lấy dấu vân tay |
| 面试 | miànshì | Phỏng vấn |
| 入境目的 | rùjìng mùdì | Mục đích nhập cảnh |
| 停留地址 | tíngliú dìzhǐ | Địa chỉ lưu trú |
| 超期停留 | chāoqī tíngliú | Lưu trú quá hạn |
| 非法滞留 | fēifǎ zhìliú | Lưu trú trái phép |
| 遣返 | qiǎnfǎn | Trục xuất |
| 入境许可 | rùjìng xǔkě | Giấy phép nhập cảnh |
Từ vựng về hồ sơ – giấy tờ xin visa
Để hoàn thiện hồ sơ đúng yêu cầu, người học tiếng Trung chủ đề visa cần nắm chắc các từ vựng liên quan đến giấy tờ và thủ tục hành chính.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 签证材料 | qiānzhèng cáiliào | Hồ sơ xin visa |
| 申请材料 | shēnqǐng cáiliào | Hồ sơ đăng ký |
| 签证申请表 | qiānzhèng shēnqǐngbiǎo | Đơn xin visa |
| 护照 | hùzhào | Hộ chiếu |
| 护照复印件 | hùzhào fùyìnjiàn | Bản sao hộ chiếu |
| 证件照 | zhèngjiànzhào | Ảnh thẻ |
| 身份证 | shēnfènzhèng | CMND/CCCD |
| 户口本 | hùkǒuběn | Sổ hộ khẩu |
| 出生证明 | chūshēng zhèngmíng | Giấy khai sinh |
| 婚姻证明 | hūnyīn zhèngmíng | Giấy chứng nhận hôn nhân |
| 无犯罪记录证明 | wú fànzuì jìlù zhèngmíng | Giấy xác nhận không tiền án |
| 在职证明 | zàizhí zhèngmíng | Giấy xác nhận công việc |
| 收入证明 | shōurù zhèngmíng | Giấy chứng nhận thu nhập |
| 银行存款证明 | yínháng cúnkuǎn zhèngmíng | Xác nhận số dư ngân hàng |
| 资产证明 | zīchǎn zhèngmíng | Giấy chứng minh tài sản |
| 工作合同 | gōngzuò hétóng | Hợp đồng lao động |
| 录取通知书 | lùqǔ tōngzhīshū | Giấy báo nhập học |
| 邀请函 | yāoqǐnghán | Thư mời |
| 行程单 | xíngchéngdān | Lịch trình chuyến đi |
| 机票预订单 | jīpiào yùdìngdān | Vé máy bay đặt trước |
| 酒店预订单 | jiǔdiàn yùdìngdān | Xác nhận đặt khách sạn |
| 担保书 | dānbǎoshū | Thư bảo lãnh |
| 翻译公证 | fānyì gōngzhèng | Dịch thuật công chứng |
| 原件 | yuánjiàn | Bản gốc |
| 复印件 | fùyìnjiàn | Bản sao |
| 补充材料 | bǔchōng cáiliào | Hồ sơ bổ sung |
| 材料不全 | cáiliào bù quán | Hồ sơ không đầy đủ |
Từ vựng về quá trình xét duyệt visa
Khi bước vào giai đoạn chờ kết quả, việc hiểu rõ tiếng Trung chủ đề visa giúp bạn theo dõi tiến trình xét duyệt một cách chủ động.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 签证审核 | qiānzhèng shěnhé | Xét duyệt visa |
| 审核流程 | shěnhé liúchéng | Quy trình xét duyệt |
| 受理申请 | shòulǐ shēnqǐng | Tiếp nhận hồ sơ |
| 材料审核 | cáiliào shěnhé | Kiểm tra hồ sơ |
| 初审 | chūshěn | Xét duyệt sơ bộ |
| 复审 | fùshěn | Xét duyệt lại |
| 背景调查 | bèijǐng diàochá | Điều tra lý lịch |
| 面试审核 | miànshì shěnhé | Phỏng vấn xét duyệt |
| 签证官 | qiānzhènguān | Viên chức xét visa |
| 审核结果 | shěnhé jiéguǒ | Kết quả xét duyệt |
| 等待审批 | děngdài shěnpī | Chờ phê duyệt |
| 审批中 | shěnpī zhōng | Đang xét duyệt |
| 通过审核 | tōngguò shěnhé | Được thông qua |
| 获批签证 | huòpī qiānzhèng | Được cấp visa |
| 拒签 | jùqiān | Bị từ chối visa |
| 补交材料 | bǔjiāo cáiliào | Nộp bổ sung hồ sơ |
| 审核延期 | shěnhé yánqī | Gia hạn thời gian xét duyệt |
| 加急处理 | jiājí chǔlǐ | Xử lý khẩn |
| 审查严格 | shěnchá yángé | Xét duyệt nghiêm ngặt |
| 审批标准 | shěnpī biāozhǔn | Tiêu chí phê duyệt |
| 签证进度 | qiānzhèng jìndù | Tiến độ visa |
| 查询结果 | cháxún jiéguǒ | Tra cứu kết quả |
| 最终决定 | zuìzhōng juédìng | Quyết định cuối cùng |
Từ vựng dùng trong phỏng vấn visa
Trong buổi phỏng vấn, việc vận dụng tốt tiếng Trung chủ đề visa sẽ giúp bạn trả lời tự tin và ghi điểm với người phỏng vấn.
| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 面试 | miànshì | Phỏng vấn |
| 签证面试 | qiānzhèng miànshì | Phỏng vấn visa |
| 面试官 | miànshìguān | Viên chức phỏng vấn |
| 签证官 | qiānzhènguān | Viên chức xét visa |
| 入境目的 | rùjìng mùdì | Mục đích nhập cảnh |
| 出行目的 | chūxíng mùdì | Mục đích chuyến đi |
| 停留时间 | tíngliú shíjiān | Thời gian lưu trú |
| 停留期限 | tíngliú qīxiàn | Thời hạn lưu trú |
| 访问计划 | fǎngwèn jìhuà | Kế hoạch chuyến đi |
| 行程安排 | xíngchéng ānpái | Sắp xếp lịch trình |
| 邀请人 | yāoqǐngrén | Người mời |
| 邀请单位 | yāoqǐng dānwèi | Đơn vị mời |
| 担保人 | dānbǎorén | Người bảo lãnh |
| 经济能力 | jīngjì nénglì | Năng lực tài chính |
| 资金来源 | zījīn láiyuán | Nguồn tài chính |
| 工作情况 | gōngzuò qíngkuàng | Tình trạng công việc |
| 学习计划 | xuéxí jìhuà | Kế hoạch học tập |
| 回国意向 | huíguó yìxiàng | Ý định quay về nước |
| 长期居留 | chángqī jūliú | Cư trú dài hạn |
| 短期停留 | duǎnqī tíngliú | Lưu trú ngắn hạn |
| 是否属实 | shìfǒu shǔshí | Có đúng sự thật không |
| 如实回答 | rúshí huídá | Trả lời trung thực |
| 提供证明 | tígōng zhèngmíng | Cung cấp giấy tờ chứng minh |
| 补充说明 | bǔchōng shuōmíng | Giải thích bổ sung |
| 违反规定 | wéifǎn guīdìng | Vi phạm quy định |
| 遵守法律 | zūnshǒu fǎlǜ | Tuân thủ pháp luật |
| 拒签风险 | jùqiān fēngxiǎn | Nguy cơ bị từ chối visa |
| 真实可信 | zhēnshí kěxìn | Trung thực, đáng tin |
| 顺利通过 | shùnlì tōngguò | Thông qua thuận lợi |
Từ vựng về quy trình xét duyệt
Để không bỏ lỡ các bước quan trọng, người học tiếng Trung chủ đề visa nên nắm rõ từ vựng về quy trình đặt lịch, nộp hồ sơ và nhận kết quả.

| Tiếng Trung | Phiên âm | Nghĩa tiếng Việt |
|---|---|---|
| 通过 | tōngguò | Thông qua |
| 未通过 | wèi tōngguò | Không thông qua |
| 获批 | huòpī | Được phê duyệt |
| 批准 | pīzhǔn | Phê chuẩn |
| 拒绝 | jùjué | Từ chối |
| 拒签 | jùqiān | Bị từ chối visa |
| 审核中 | shěnhé zhōng | Đang xét duyệt |
| 审批中 | shěnpī zhōng | Đang phê duyệt |
| 等待结果 | děngdài jiéguǒ | Chờ kết quả |
| 结果已出 | jiéguǒ yǐ chū | Đã có kết quả |
| 申请成功 | shēnqǐng chénggōng | Xin visa thành công |
| 申请失败 | shēnqǐng shībài | Xin visa thất bại |
| 条件不足 | tiáojiàn bùzú | Điều kiện chưa đủ |
| 材料齐全 | cáiliào qíquán | Hồ sơ đầy đủ |
| 材料不全 | cáiliào bù quán | Hồ sơ thiếu |
| 真实有效 | zhēnshí yǒuxiào | Trung thực, hợp lệ |
| 存在问题 | cúnzài wèntí | Có vấn đề tồn tại |
| 需要补充 | xūyào bǔchōng | Cần bổ sung |
| 风险较高 | fēngxiǎn jiào gāo | Rủi ro cao |
| 符合要求 | fúhé yāoqiú | Phù hợp yêu cầu |
| 不符合条件 | bù fúhé tiáojiàn | Không đáp ứng điều kiện |
| 顺利完成 | shùnlì wánchéng | Hoàn thành thuận lợi |
| 最终决定 | zuìzhōng juédìng | Quyết định cuối cùng |
| 结果明确 | jiéguǒ míngquè | Kết quả rõ ràng |
| 状态正常 | zhuàngtài zhèngcháng | Trạng thái bình thường |
| 状态异常 | zhuàngtài yìcháng | Trạng thái bất thường |
Mẫu câu hỏi thường gặp khi đi phỏng vấn xin visa

Khi luyện tiếng Trung chủ đề visa, bạn nên làm quen với các câu hỏi phổ biến sau:
| Tiếng Trung | Phiên Âm | Nghĩa Tiếng Việt |
|---|---|---|
| 你为什么要申请这个签证? | Nǐ wèishénme yào shēnqǐng zhège qiānzhèng? | Vì sao bạn xin loại visa này? |
| 你这次出国的目的是什么? | Nǐ zhè cì chūguó de mùdì shì shénme? | Mục đích chuyến đi của bạn là gì? |
| 你打算在中国停留多久? | Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó tíngliú duō jiǔ? | Bạn dự định ở lại bao lâu? |
| 你计划什么时候出发? | Nǐ jìhuà shénme shíhou chūfā? | Khi nào bạn dự định khởi hành? |
| 你以前去过中国吗? | Nǐ yǐqián qùguò Zhōngguó ma? | Trước đây bạn đã từng đến Trung Quốc chưa? |
| 你去过哪些国家? | Nǐ qùguò nǎxiē guójiā? | Bạn đã từng đi những nước nào? |
| 你在中国有没有亲戚或朋友? | Nǐ zài Zhōngguó yǒu méiyǒu qīnqi huò péngyou? | Bạn có người thân hay bạn bè ở đó không? |
| 谁承担你这次旅行的费用? | Shéi chéngdān nǐ zhè cì lǚxíng de fèiyòng? | Ai sẽ chi trả chi phí chuyến đi này? |
| 你的经济来源是什么? | Nǐ de jīngjì láiyuán shì shénme? | Nguồn tài chính của bạn là gì? |
| 你现在的工作是什么? | Nǐ xiànzài de gōngzuò shì shénme? | Công việc hiện tại của bạn là gì? |
| 你在这家公司工作多久了? | Nǐ zài zhè jiā gōngsī gōngzuò duō jiǔ le? | Bạn làm ở công ty này bao lâu rồi? |
| 你的月收入大概是多少? | Nǐ de yuè shōurù dàgài shì duōshǎo? | Thu nhập hàng tháng của bạn khoảng bao nhiêu? |
| 你有固定的住址吗? | Nǐ yǒu gùdìng de zhùzhǐ ma? | Bạn có nơi ở cố định không? |
| 你在中国住在哪里? | Nǐ zài Zhōngguó zhù zài nǎlǐ? | Bạn sẽ ở đâu trong thời gian lưu trú? |
| 你已经订好机票和酒店了吗? | Nǐ yǐjīng dìng hǎo jīpiào hé jiǔdiàn le ma? | Bạn đã đặt vé máy bay và khách sạn chưa? |
| 你会不会超过签证期限停留? | Nǐ huì bú huì chāoguò qiānzhèng qīxiàn tíngliú? | Bạn có ở quá hạn visa không? |
| 你打算回国以后做什么? | Nǐ dǎsuàn huíguó yǐhòu zuò shénme? | Sau khi về nước bạn dự định làm gì? |
| 你有没有违反过其他国家的签证规定? | Nǐ yǒu méiyǒu wéifǎn guò qítā guójiā de qiānzhèng guīdìng? | Bạn đã từng vi phạm quy định visa của nước nào chưa? |
| 这些材料都是你本人准备的吗? | Zhèxiē cáiliào dōu shì nǐ běnrén zhǔnbèi de ma? | Những giấy tờ này do bạn tự chuẩn bị phải không? |
| 你还有什么需要补充说明的吗? | Nǐ hái yǒu shénme xūyào bǔchōng shuōmíng de ma? | Bạn còn điều gì cần bổ sung không? |
Mẫu câu trả lời dành cho người đi phỏng vấn xin visa
Bên cạnh việc hiểu câu hỏi, việc chuẩn bị sẵn câu trả lời theo tiếng Trung chủ đề visa sẽ giúp bạn tự tin và tránh bị lúng túng khi giao tiếp. Cùng SHZ học ngay nhé:
-
我这次申请中国旅游签证,是因为我一直对中国的文化、历史和美食非常感兴趣。我计划先去北京参观故宫和长城,然后去上海体验现代城市的生活。
/Wǒ zhè cì shēnqǐng Zhōngguó lǚyóu qiānzhèng, shì yīnwèi wǒ yìzhí duì Zhōngguó de wénhuà, lìshǐ hé měishí fēicháng gǎn xìngqù. Wǒ jìhuà xiān qù Běijīng cānguān Gùgōng hé Chángchéng, ránhòu qù Shànghǎi tǐyàn xiàndài chéngshì de shēnghuó./
Tôi xin visa du lịch Trung Quốc lần này vì tôi luôn rất quan tâm đến văn hóa, lịch sử và ẩm thực Trung Quốc. Tôi dự định trước tiên sẽ đi Bắc Kinh tham quan Cố Cung và Vạn Lý Trường Thà -
我打算在中国停留三个月,期间会参加一个中文培训课程,每天学习四个小时的中文。此外,我还会利用周末时间参观不同的城市和景点,以更深入地了解中国文化。
/Wǒ dǎsuàn zài Zhōngguó tíngliú sān ge yuè, qījiān huì cānjiā yí ge Zhōngwén péixùn kèchéng, měitiān xuéxí sì ge xiǎoshí de Zhōngwén. Cǐwài, wǒ hái huì lìyòng zhōumò shíjiān cānguān bùtóng de chéngshì hé jǐngdiǎn, yǐ gèng shēnrù de liǎojiě Zhōngguó wénhuà./
Tôi dự định lưu lại Trung Quốc 3 tháng, trong thời gian này sẽ tham gia một khóa học tiếng Trung, mỗi ngày học 4 giờ. Ngoài ra, tôi cũng sẽ tận dụng thời gian cuối tuần tham quan các thành phố và điểm du lịch khác nhau để hiểu sâu hơn về văn hóa Trung Quốc. -
我会由父母承担此次旅行的费用,他们也为我提供了财务担保证明。我有稳定的工作和收入来源,保证在中国期间的所有开销都能够覆盖。
/Wǒ huì yóu fùmǔ chéngdān cǐcì lǚxíng de fèiyòng, tāmen yě wèi wǒ tígōng le cáiwù dān bǎozhèngmíng. Wǒ yǒu wěndìng de gōngzuò hé shōurù láiyuán, bǎozhèng zài Zhōngguó qījiān de suǒyǒu kāixiāo dōu nénggòu fùgài./
Chi phí chuyến đi này sẽ do cha mẹ tôi chi trả, họ cũng cung cấp giấy chứng nhận tài chính. Tôi có công việc và nguồn thu nhập ổn định, đảm bảo tất cả chi phí trong thời gian ở Trung Quốc đều được chi trả đầy đủ. -
回国后,我会继续我的工作,并将学习到的中文知识和经验应用到我的职业发展中。我希望通过这次经历提高自己的语言能力和跨文化交流能力。
/Huíguó hòu, wǒ huì jìxù wǒ de gōngzuò, bìng jiāng xuéxí dào de Zhōngwén zhīshi hé jīngyàn yìngyòng dào wǒ de zhíyè fāzhǎn zhōng. Wǒ xīwàng tōngguò zhè cì jīnglì tígāo zìjǐ de yǔyán nénglì hé kuà wénhuà jiāoliú nénglì./
Sau khi về nước, tôi sẽ tiếp tục công việc hiện tại và áp dụng kiến thức tiếng Trung cũng như kinh nghiệm học được vào sự nghiệp của mình. Tôi hy vọng qua trải nghiệm này sẽ nâng cao khả năng ngôn ngữ và giao tiếp đa văn hóa. -
我以前没有去过中国,但我曾去过日本和韩国旅行,有丰富的国际旅行经验,能够适应异国生活,并遵守当地的法律和规定。
/Wǒ yǐqián méiyǒu qùguò Zhōngguó, dàn wǒ céng qùguò Rìběn hé Hánguó lǚxíng, yǒu fēngfù de guójì lǚxíng jīngyàn, nénggòu shìyìng yìguó shēnghuó, bìng zūnshǒu dāngdì de fǎlǜ hé guīdìng./
Tôi trước đây chưa từng đến Trung Quốc, nhưng tôi đã từng đi Nhật Bản và Hàn Quốc, có kinh nghiệm du lịch quốc tế phong phú, có thể thích nghi với cuộc sống ở nước ngoài và tuân thủ luật lệ địa phương. -
我已经准备好了所有申请材料,包括护照、签证申请表、照片、机票和酒店预订确认信,以及银行存款证明,确保材料完整且真实。
/Wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le suǒyǒu shēnqǐng cáiliào, bāokuò hùzhào, qiānzhèng shēnqǐng biǎo, zhàopiàn, jīpiào hé jiǔdiàn yùdìng quèrèn xìn, yǐjí yínháng cúnkuǎn zhèngmíng, quèbǎo cáiliào wánzhěng qiě zhēnshí./
Tôi đã chuẩn bị đầy đủ tất cả hồ sơ xin visa, bao gồm hộ chiếu, đơn xin visa, ảnh, vé máy bay và xác nhận đặt khách sạn, cùng giấy chứng nhận số dư ngân hàng, đảm bảo hồ sơ đầy đủ và chính xác. -
在中国期间,我会严格遵守签证规定,不会超过停留时间,也不会从事任何非法活动。我了解签证的重要性,因此会按要求行事。
/Zài Zhōngguó qījiān, wǒ huì yángé zūnshǒu qiānzhèng guīdìng, bú huì chāoguò tíngliú shíjiān, yě bú huì cóngshì rènhé fēifǎ huódòng. Wǒ liǎojiě qiānzhèng de zhòngyàoxìng, yīncǐ huì àn yāoqiú xíngshì./
Trong thời gian ở Trung Quốc, tôi sẽ tuân thủ nghiêm ngặt các quy định visa, không ở quá hạn, cũng không tham gia các hoạt động bất hợp pháp. Tôi hiểu tầm quan trọng của visa nên sẽ hành xử đúng quy định. -
我非常喜欢中国文化,尤其是历史建筑和传统美食。我计划利用这次旅行拍摄照片,记录下自己的体验,也会写一些旅游日记与朋友分享。
/Wǒ fēicháng xǐhuan Zhōngguó wénhuà, yóuqí shì lìshǐ jiànzhù hé chuántǒng měishí. Wǒ jìhuà lìyòng zhè cì lǚxíng pāishè zhàopiàn, jìlù xià zìjǐ de tǐyàn, yě huì xiě yìxiē lǚyóu rìjì yǔ péngyou fēnxiǎng./
Tôi rất thích văn hóa Trung Quốc, đặc biệt là kiến trúc lịch sử và ẩm thực truyền thống. Tôi dự định sẽ chụp ảnh, ghi lại trải nghiệm của bản thân và viết nhật ký du lịch để chia sẻ với bạn bè. -
我选择这段时间出国,是因为这是旅游淡季,机票和住宿费用相对较低,同时我也能避开工作高峰期,保证顺利请假。
/Wǒ xuǎnzé zhè duàn shíjiān chūguó, shì yīnwèi zhè shì lǚyóu dànjì, jīpiào hé zhùsù fèiyòng xiāngduì jiào dī, tóngshí wǒ yě néng bìkāi gōngzuò gāofēng qī, bǎozhèng shùnlì qǐngjià./
Tôi chọn khoảng thời gian này đi du lịch vì đây là mùa thấp điểm, vé máy bay và chi phí khách sạn tương đối rẻ, đồng thời cũng tránh được giai đoạn cao điểm công việc, đảm bảo xin nghỉ thuận lợi. -
我非常期待这次中国之行,相信通过亲身体验和学习,我能更好地了解中国文化,提升自己的语言能力,同时为未来的工作和生活积累宝贵经验。
/Wǒ fēicháng qīdài zhè cì Zhōngguó zhī xíng, xiāngxìn tōngguò qīnshēn tǐyàn hé xuéxí, wǒ néng gèng hǎo de liǎojiě Zhōngguó wénhuà, tíshēng zìjǐ de yǔyán nénglì, tóngshí wèi wèilái de gōngzuò hé shēnghuó jīlěi bǎoguì jīngyàn./
Tôi rất mong đợi chuyến đi Trung Quốc này, tin rằng thông qua trải nghiệm và học tập thực tế, tôi sẽ hiểu hơn về văn hóa Trung Quốc, nâng cao khả năng ngôn ngữ của mình và tích lũy kinh nghiệm quý báu cho công việc và cuộc sống tương lai.
Việc luyện tập thường xuyên giúp bạn phản xạ tự nhiên khi sử dụng tiếng Trung chủ đề visa và nâng cao khả năng xử lý tình huống.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề visa
Luyện hội thoại là bước quan trọng để vận dụng tiếng Trung chủ đề visa vào thực tế, giúp bạn quen với nhịp giao tiếp trong các tình huống thật.
Hội thoại 1 – Visa du lịch ngắn hạn
签证官 (QG):
你好,请问你来中国的目的是什么?
Nǐ hǎo, qǐng wèn nǐ lái Zhōngguó de mùdì shì shénme?
Xin chào, xin hỏi mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?
申请人 (SQ):
你好,我这次来中国是为了旅游。我计划去北京、上海和西安参观著名景点。
Nǐ hǎo, wǒ zhè cì lái Zhōngguó shì wèile lǚyóu. Wǒ jìhuà qù Běijīng, Shànghǎi hé Xī’ān cānguān zhùmíng jǐngdiǎn.
Xin chào, lần này tôi đến Trung Quốc để du lịch. Tôi dự định đi Bắc Kinh, Thượng Hải và Tây An tham quan các điểm nổi tiếng.
签证官:
你打算在中国停留多久?
Nǐ dǎsuàn zài Zhōngguó tíngliú duōjiǔ?
Bạn dự định lưu lại Trung Quốc bao lâu?
申请人:
我计划停留三周,每个城市大约一周。
Wǒ jìhuà tíngliú sān zhōu, měi ge chéngshì dàyuē yì zhōu.
Tôi dự định lưu lại 3 tuần, mỗi thành phố khoảng một tuần.
签证官:
你有足够的资金支付旅行费用吗?
Nǐ yǒu zúgòu de zījīn zhīfù lǚxíng fèiyòng ma?
Bạn có đủ tiền để chi trả chi phí chuyến đi không?
申请人:
是的,我有银行存款证明,而且父母也会提供经济支持。
Shìde, wǒ yǒu yínháng cúnkuǎn zhèngmíng, érqiě fùmǔ yě huì tígōng jīngjì zhīchí.
Vâng, tôi có giấy chứng nhận số dư ngân hàng và cha mẹ cũng sẽ hỗ trợ kinh tế.
Hội thoại 2 – Visa du học
Đây là mẫu hội thoại phổ biến cho người học tiếng Trung chủ đề visa diện du học.
签证官:
你申请来中国留学吗?
Nǐ shēnqǐng lái Zhōngguó liúxué ma?
Bạn xin visa đến Trung Quốc để du học phải không?
申请人:
是的,我被北京大学录取,将学习中文和中国文化。
Shìde, wǒ bèi Běijīng Dàxué lùqǔ, jiāng xuéxí Zhōngwén hé Zhōngguó wénhuà.
Vâng, tôi đã được Đại học Bắc Kinh nhận, sẽ học tiếng Trung và văn hóa Trung Quốc.
签证官:
你的住宿安排好了吗?
Nǐ de zhùsù ānpái hǎo le ma?
Bạn đã sắp xếp chỗ ở chưa?
申请人:
已经安排好了,我会住在学校宿舍,并且学校提供了住宿确认信。
Yǐjīng ānpái hǎo le, wǒ huì zhù zài xuéxiào sùshè, bìngqiě xuéxiào tígōng le zhùsù quèrènxìn.
Đã sắp xếp xong, tôi sẽ ở ký túc xá của trường và trường đã cung cấp thư xác nhận chỗ ở.
签证官:
你计划学习多长时间?
Nǐ jìhuà xuéxí duō cháng shíjiān?
Bạn dự định học trong bao lâu?
申请人:
我计划学习一年,然后回国继续工作。
Wǒ jìhuà xuéxí yì nián, ránhòu huí guó jìxù gōngzuò.
Tôi dự định học một năm, sau đó sẽ về nước tiếp tục công việc.
Hội thoại 3 – Visa công tác
签证官:
你来中国出差吗?
Nǐ lái Zhōngguó chūchāi ma?
Bạn đến Trung Quốc để công tác phải không?
申请人:
是的,我的公司安排我去上海参加一个商务会议,讨论合作项目。
Shìde, wǒ de gōngsī ānpái wǒ qù Shànghǎi cānjiā yíge shāngwù huìyì, tǎolùn hézuò xiàngmù.
Vâng, công ty tôi sắp xếp cho tôi đi Thượng Hải tham dự một cuộc họp kinh doanh để thảo luận dự án hợp tác.
签证官:
你有公司出具的邀请函吗?
Nǐ yǒu gōngsī chūjù de yāoqǐnghán ma?
Bạn có thư mời từ công ty không?
申请人:
有的,这是公司的邀请函和日程安排表。
Yǒu de, zhè shì gōngsī de yāoqǐnghán hé rìchéng ānpái biǎo.
Có, đây là thư mời của công ty và lịch trình công tác.
签证官:
你在中国期间会住在哪儿?
Nǐ zài Zhōngguó qíjiān huì zhù zài nǎr?
Trong thời gian ở Trung Quốc bạn sẽ ở đâu?
申请人:
我会住在公司安排的酒店,住宿和交通费用由公司承担。
Wǒ huì zhù zài gōngsī ānpái de jiǔdiàn, zhùsù hé jiāotōng fèiyòng yóu gōngsī chéngdān.
Tôi sẽ ở khách sạn do công ty sắp xếp, chi phí lưu trú và đi lại do công ty chi trả.
Việc trang bị đầy đủ kiến thức tiếng Trung chủ đề visa sẽ giúp bạn tự tin hơn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ, tham gia phỏng vấn và làm thủ tục xuất nhập cảnh. Khi nắm vững từ vựng, mẫu câu và kỹ năng giao tiếp cần thiết, bạn sẽ chủ động xử lý mọi tình huống và hạn chế tối đa những sai sót không đáng có.
Hy vọng những nội dung trong bài viết đã mang đến cho bạn nền tảng vững chắc để chinh phục tiếng Trung chủ đề visa một cách hiệu quả, từ đó mở rộng cơ hội học tập, làm việc và phát triển trong tương lai. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm các bài học từ vựng khác: