Trong bối cảnh hợp tác thương mại và thi công với thị trường Trung Quốc ngày càng phổ biến, tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng đang trở thành nhóm kiến thức quan trọng đối với những ai làm việc trong lĩnh vực xây dựng, nội thất và kỹ thuật. Việc hiểu đúng tên gọi các loại vật liệu như xi măng, thép, gạch, sơn hay thiết bị hoàn thiện không chỉ giúp giao tiếp thuận lợi hơn với đối tác, mà còn hỗ trợ đọc hiểu báo giá, hợp đồng và bản vẽ kỹ thuật một cách chính xác.
Thông qua bài viết này, SHZ tổng hợp và hệ thống hóa các từ vựng chuyên ngành, giúp người đọc nắm được nền tảng cần thiết khi tiếp cận tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng, từ đó tự tin hơn trong quá trình làm việc thực tế cũng như giao dịch kinh doanh quốc tế. Theo dõi ngay nhé!
Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng

Các vật liệu cơ bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 水泥 | shuǐní | xi măng |
| 砖 | zhuān | gạch |
| 红砖 | hóngzhuān | gạch đỏ |
| 石头 | shítou | đá |
| 沙 | shā | cát |
| 砂浆 | shājiāng | vữa |
| 混凝土 | hùnníngtǔ | bê tông |
| 石灰 | shíhuī | vôi |
| 土 | tǔ | đất |
| 碎石 | suìshí | đá dăm |
Vật liệu kim loại
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 钢 | gāng | thép |
| 不锈钢 | búxiùgāng | inox |
| 铁 | tiě | sắt |
| 铝 | lǚ | nhôm |
| 铜 | tóng | đồng |
| 合金 | héjīn | hợp kim |
| 钢筋 | gāngjīn | thép cốt |
| 钢板 | gāngbǎn | tấm thép |
| 铁管 | tiěguǎn | ống sắt |
| 钢管 | gāngguǎn | ống thép |
Vật liệu gỗ – nội thất
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 木材 | mùcái | gỗ |
| 实木 | shímù | gỗ tự nhiên |
| 人造板 | rénzàobǎn | ván nhân tạo |
| 夹板 | jiábǎn | ván ép |
| 密度板 | mìdùbǎn | MDF |
| 木板 | mùbǎn | tấm gỗ |
| 地板 | dìbǎn | sàn gỗ |
| 柜板 | guìbǎn | gỗ làm tủ |
| 木框 | mùkuāng | khung gỗ |
| 木条 | mùtiáo | thanh gỗ |
Vật liệu cách âm – cách nhiệt
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 保温材料 | bǎowēn cáiliào | vật liệu cách nhiệt |
| 隔音材料 | géyīn cáiliào | vật liệu cách âm |
| 玻璃棉 | bōlímián | bông thủy tinh |
| 岩棉 | yánmián | bông khoáng |
| 泡沫板 | pàomòbǎn | xốp foam |
| EPS板 | EPS bǎn | xốp EPS |
| PU发泡 | PU fāpào | PU foam |
| 隔热板 | gérèbǎn | tấm cách nhiệt |
| 防火板 | fánghuǒbǎn | tấm chống cháy |
| 吸音板 | xīyīnbǎn | tấm tiêu âm |
Vật liệu hoàn thiện
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 油漆 | yóuqī | sơn |
| 乳胶漆 | rǔjiāoqī | sơn nước |
| 墙纸 | qiángzhǐ | giấy dán tường |
| 瓷砖 | cízhuān | gạch men |
| 地砖 | dìzhuān | gạch lát nền |
| 玻璃 | bōlí | kính |
| 石材 | shícái | đá ốp |
| 石膏板 | shígāobǎn | tấm thạch cao |
| 腻子 | nìzi | bột trét |
| 木饰面 | mùshìmiàn | ván ốp gỗ |
Vật liệu nhựa
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 塑料 | sùliào | nhựa |
| PVC管 | PVC guǎn | ống PVC |
| PP板 | PP bǎn | tấm nhựa PP |
| ABS板 | ABS bǎn | tấm ABS |
| 塑料板 | sùliàobǎn | tấm nhựa |
| 塑料地板 | sùliào dìbǎn | sàn nhựa |
| 塑钢门窗 | sùgāng ménchuāng | cửa nhựa lõi thép |
| 塑料管 | sùliàoguǎn | ống nhựa |
| 环保塑料 | huánbǎo sùliào | nhựa thân thiện môi trường |
| 亚克力板 | yàkèlì bǎn | mica |
Từ vựng miêu tả đặc điểm của các loại vật liệu xây dựng

Độ bền – độ cứng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 坚固 | jiāngù | chắc chắn, bền vững |
| 耐用 | nàiyòng | bền, dùng lâu |
| 硬度高 | yìngdù gāo | độ cứng cao |
| 抗压 | kàngyā | chịu nén |
| 抗拉 | kànglā | chịu kéo |
| 耐磨 | nàimó | chống mài mòn |
| 耐腐蚀 | nài fǔshí | chống ăn mòn |
| 强度高 | qiángdù gāo | cường độ cao |
| 耐冲击 | nài chōngjī | chịu va đập |
| 耐久性 | nàijiǔxìng | tính bền lâu |
Trọng lượng – độ nặng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 轻便 | qīngbiàn | nhẹ, dễ mang |
| 重量轻 | zhòngliàng qīng | trọng lượng nhẹ |
| 重量重 | zhòngliàng zhòng | trọng lượng nặng |
| 密度高 | mìdù gāo | mật độ cao |
| 密度低 | mìdù dī | mật độ thấp |
| 体积小 | tǐjī xiǎo | kích thước nhỏ |
| 体积大 | tǐjī dà | kích thước lớn |
Độ mềm – tính dẻo – tính linh hoạt
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 柔软 | róuruǎn | mềm |
| 有弹性 | yǒu tánxìng | có đàn hồi |
| 可塑性强 | kěsùxìng qiáng | tính dẻo tốt |
| 易弯曲 | yì wānqū | dễ uốn cong |
| 延展性好 | yánzhǎn xìng hǎo | độ dẻo cao |
| 塑性好 | sùxìng hǎo | độ uốn tốt |
Khả năng chịu nhiệt – chống cháy
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 耐热 | nàirè | chịu nhiệt |
| 耐高温 | nài gāowēn | chịu nhiệt độ cao |
| 耐低温 | nài dīwēn | chịu lạnh |
| 防火 | fánghuǒ | chống cháy |
| 阻燃 | zǔrán | khó bắt lửa |
| 隔热 | gérè | cách nhiệt |
| 导热性强 | dǎorè xìng qiáng | dẫn nhiệt tốt |
| 导热性低 | dǎorè xìng dī | dẫn nhiệt kém |
Khả năng chống nước – chống ẩm
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 防水 | fángshuǐ | chống nước |
| 防潮 | fángcháo | chống ẩm |
| 吸水率低 | xīshuǐlǜ dī | độ hút nước thấp |
| 吸水率高 | xīshuǐlǜ gāo | độ hút nước cao |
| 不透水 | bú tòushuǐ | không thấm nước |
| 耐湿 | nàishī | chịu ẩm |
Tính dẫn điện – cách điện
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 导电性强 | dǎodiànxìng qiáng | dẫn điện tốt |
| 导电性弱 | dǎodiànxìng ruò | dẫn điện kém |
| 绝缘 | juéyuán | cách điện |
| 绝缘性好 | juéyuán xìng hǎo | khả năng cách điện cao |
| 抗静电 | kàng jìngdiàn | chống tĩnh điện |
Tính thẩm mỹ – màu sắc
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 光滑 | guānghuá | mịn, bóng |
| 粗糙 | cūcāo | thô, ráp |
| 透明 | tòumíng | trong suốt |
| 半透明 | bàntòumíng | bán trong suốt |
| 不透明 | bù tòumíng | không trong suốt |
| 色彩丰富 | sècǎi fēngfù | màu sắc đa dạng |
| 美观 | měiguān | đẹp mắt |
| 质感强 | zhìgǎn qiáng | cảm giác bề mặt mạnh (texture rõ) |
Các đặc tính khác
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 环保 | huánbǎo | thân thiện môi trường |
| 可回收 | kě huíshōu | có thể tái chế |
| 无毒 | wúdú | không độc hại |
| 耐老化 | nài lǎohuà | chống lão hóa |
| 耐化学性强 | nài huàxué xìng qiáng | kháng hóa chất |
| 表面稳定 | biǎomiàn wěndìng | độ ổn định bề mặt tốt |
Kích thước cơ bản
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 尺寸 | chǐcùn | kích thước |
| 长度 | chángdù | chiều dài |
| 宽度 | kuāndù | chiều rộng |
| 高度 | gāodù | chiều cao |
| 厚度 | hòudù | độ dày |
| 直径 | zhíjìng | đường kính |
| 半径 | bànjìng | bán kính |
| 面积 | miànjī | diện tích |
| 体积 | tǐjī | thể tích |
| 周长 | zhōucháng | chu vi |
Đơn vị đo
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 毫米 | háomǐ | milimét (mm) |
| 厘米 | lǐmǐ | centimet (cm) |
| 米 | mǐ | mét (m) |
| 公里 | gōnglǐ | km |
| 平方米 | píngfāngmǐ | m² |
| 立方米 | lìfāngmǐ | m³ |
| 英寸 | yīngcùn | inch |
| 吨 | dūn | tấn |
| 千克 | qiānkè | kg |
Quy cách – thông số kỹ thuật
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 规格 | guīgé | quy cách |
| 型号 | xínghào | mẫu mã, model |
| 标准 | biāozhǔn | tiêu chuẩn |
| 参数 | cānshù | thông số |
| 系列 | xìliè | dòng sản phẩm |
| 等级 | děngjí | cấp độ, cấp hạng |
| 公差 | gōngchā | dung sai |
| 厚薄度 | hòubódù | độ dày – mỏng |
| 尺寸误差 | chǐcùn wùchā | sai số kích thước |
| 一致性 | yízhìxìng | tính đồng nhất |
Kích thước hình học – thông số vật liệu
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 方形 | fāngxíng | hình vuông |
| 圆形 | yuánxíng | hình tròn |
| 矩形 | jǔxíng | hình chữ nhật |
| 厚壁 | hòubì | thành dày |
| 薄壁 | bóbì | thành mỏng |
| 长度范围 | chángdù fànwéi | phạm vi chiều dài |
| 有效长度 | yǒuxiào chángdù | chiều dài hữu hiệu |
| 截面积 | jiémiànjī | diện tích mặt cắt |
| 外径 | wàijìng | đường kính ngoài |
| 内径 | nèijìng | đường kính trong |
Trọng lượng – khối lượng
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 重量 | zhòngliàng | trọng lượng |
| 净重 | jìngzhòng | trọng lượng tịnh |
| 毛重 | máozhòng | trọng lượng (tính cả bao bì) |
| 密度 | mìdù | mật độ |
| 比重 | bǐzhòng | tỉ trọng |
| 承载力 | chéngzàilì | khả năng chịu tải |
| 单位重量 | dānwèi zhòngliàng | trọng lượng trên mỗi đơn vị |
Động từ thường dùng trong xây dựng
Trong tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng, ngoài danh từ chỉ vật liệu, các động từ chuyên ngành xuất hiện rất thường xuyên trong bản vẽ, báo giá và mô tả thi công. Những động từ này dùng để diễn đạt các hành động như xây dựng, lắp đặt, vận chuyển hay hoàn thiện công trình.
Việc hiểu đúng và dùng chính xác các động từ giúp bạn đọc hiểu tài liệu kỹ thuật tốt hơn, đồng thời giao tiếp hiệu quả với đối tác Trung Quốc trong môi trường làm việc thực tế. Đây cũng là nhóm từ vựng nền tảng không thể thiếu khi tiếp cận tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng.
Dưới đây là danh sách các động từ phổ biến trong thi công và xử lý vật liệu, được tổng hợp theo ngữ cảnh thực tế của tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng.
| Tiếng Trung | Hướng dẫn viết chữ Hán | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 施工 | 施工 | shīgōng | thi công |
| 建设 | 建设 | jiànshè | xây dựng |
| 搭建 | 搭建 | dājiàn | lắp dựng (khung, giàn giáo) |
| 砌墙 | 砌墙 | qì qiáng | xây tường |
| 浇筑 | 浇筑 | jiāozhù | đổ bê tông |
| 铺设 | 铺设 | pūshè | lát, trải (sàn, đường ống, dây điện) |
| 安装 | 安装 | ānzhuāng | lắp đặt |
| 拆除 | 拆除 | chāichú | tháo dỡ, phá dỡ |
| 翻新 | 翻新 | fānxīn | cải tạo, làm mới |
| 装修 | 装修 | zhuāngxiū | hoàn thiện, trang trí nội thất |
| 刷漆 | 刷漆 | shuāqī | sơn, quét sơn |
| 运输 | 运输 | yùnshū | vận chuyển |
| 堆放 | 堆放 | duīfàng | chất, xếp đống |
| 搅拌 | 搅拌 | jiǎobàn | trộn (xi măng, vữa) |
| 切割 | 切割 | qiēgē | cắt |
| 焊接 | 焊接 | hànjiē | hàn |
| 钻孔 | 钻孔 | zuānkǒng | khoan lỗ |
| 固定 | 固定 | gùdìng | cố định |
| 密封 | 密封 | mìfēng | bịt kín, làm kín |
| 加固 | 加固 | jiāgù | gia cố |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng

Luyện tập mẫu câu tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng cùng SHZ nhé:
-
这批水泥什么时候到?
Zhè pī shuǐní shénme shíhòu dào?
Lô xi măng này khi nào đến? -
我们需要再订二十吨钢材。
Wǒmen xūyào zài dìng èrshí dūn gāngcái.
Chúng tôi cần đặt thêm 20 tấn thép. -
这个砖的质量怎么样?
Zhège zhuān de zhìliàng zěnmeyàng?
Chất lượng viên gạch này thế nào? -
请给我看一下最新的材料报价单。
Qǐng gěi wǒ kàn yíxià zuìxīn de cáiliào bàojiàdān.
Vui lòng cho tôi xem bảng báo giá vật liệu mới nhất. -
这种木板有没有防水功能?
Zhè zhǒng mùbǎn yǒu méiyǒu fángshuǐ gōngnéng?
Loại ván gỗ này có chống thấm không? -
我们需要更厚的玻璃。
Wǒmen xūyào gèng hòu de bōlí.
Chúng tôi cần loại kính dày hơn. -
仓库里还有多少瓷砖?
Cāngkù lǐ hái yǒu duōshao cízhuān?
Trong kho còn bao nhiêu gạch men? -
这个尺寸不合适,要再大一点。
Zhège chǐcùn bù héshì, yào zài dà yìdiǎn.
Kích thước này không phù hợp, cần lớn hơn chút. -
请把这些材料送到工地。
Qǐng bǎ zhèxiē cáiliào sòng dào gōngdì.
Hãy vận chuyển số vật liệu này đến công trường. -
这种钢管能承受多大的压力?
Zhè zhǒng gāngguǎn néng chéngshòu duō dà de yālì?
Loại ống thép này chịu được áp lực bao nhiêu? -
颜色可以定制吗?
Yánsè kěyǐ dìngzhì ma?
Màu sắc có thể tùy chỉnh không? -
这批材料需要先验收。
Zhè pī cáiliào xūyào xiān yànshōu.
Lô vật liệu này cần kiểm tra trước. -
请确认数量有没有问题。
Qǐng quèrèn shùliàng yǒu méiyǒu wèntí.
Vui lòng xác nhận xem số lượng có vấn đề không. -
运输费用怎么算?
Yùnshū fèiyòng zěnme suàn?
Chi phí vận chuyển tính như thế nào? -
我们需要更多的安全装备。
Wǒmen xūyào gèng duō de ānquán zhuāngbèi.
Chúng tôi cần thêm thiết bị an toàn. -
这个材料的耐久性如何?
Zhège cáiliào de nàijiǔxìng rúhé?
Độ bền của loại vật liệu này thế nào? -
有没有防火等级更高的材料?
Yǒu méiyǒu fánghuǒ děngjí gèng gāo de cáiliào?
Có vật liệu nào có cấp độ chống cháy cao hơn không? -
我们正在检查工地的库存。
Wǒmen zhèngzài jiǎnchá gōngdì de kùcún.
Chúng tôi đang kiểm tra tồn kho công trường. -
请尽快安排发货。
Qǐng jǐnkuài ānpái fāhuò.
Vui lòng sắp xếp giao hàng sớm nhất có thể. -
如果有问题,请马上联系我。
Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng mǎshàng liánxì wǒ.
Nếu có vấn đề, xin liên hệ tôi ngay.
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng
Luyện tập hội thoại tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng cùng SHZ nhé:
Hội thoại 1- Hỏi giá vật liệu
A:
你好,请问这种水泥一吨多少钱?
Nǐhǎo, qǐngwèn zhè zhǒng shuǐní yì dūn duōshao qián?
Xin hỏi loại xi măng này một tấn giá bao nhiêu?
B:
现在的价格是一吨八百五十元。
Xiànzài de jiàgé shì yì dūn bābǎi wǔshí yuán.
Hiện tại giá là 850 tệ/tấn.
A:
如果我买二十吨,可以便宜一点吗?
Rúguǒ wǒ mǎi èrshí dūn, kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
Nếu tôi mua 20 tấn thì có thể giảm giá không?
B:
可以的,我们可以给你每吨减二十元。
Kěyǐ de, wǒmen kěyǐ gěi nǐ měi dūn jiǎn èrshí yuán.
Được, chúng tôi có thể giảm 20 tệ/tấn cho bạn.
Hội thoại 2 – Kiểm tra chất lượng vật liệu
A:
这些钢管已经验收了吗?
Zhèxiē gāngguǎn yǐjīng yànshōu le ma?
Những ống thép này đã nghiệm thu chưa?
B:
还没有,我们正在检查厚度和耐压标准。
Hái méiyǒu, wǒmen zhèngzài jiǎnchá hòudù hé nàiyā biāozhǔn.
Chưa, chúng tôi đang kiểm tra độ dày và tiêu chuẩn chịu áp lực.
A:
有什么问题需要我确认吗?
Yǒu shénme wèntí xūyào wǒ quèrèn ma?
Có vấn đề nào cần tôi xác nhận không?
B:
目前一切正常,你只需要签收就可以了。
Mùqián yíqiè zhèngcháng, nǐ zhǐ xūyào qiānshōu jiù kěyǐ le.
Hiện tại mọi thứ đều ổn, bạn chỉ cần ký nhận là được.
Hội thoại 3 – Giao hàng đến công trường
A:
你好,我们的材料今天能送到工地吗?
Nǐhǎo, wǒmen de cáiliào jīntiān néng sòng dào gōngdì ma?
Xin chào, hôm nay vật liệu của chúng tôi có giao đến công trường được không?
B:
可以,大概下午三点左右到。
Kěyǐ, dàgài xiàwǔ sān diǎn zuǒyòu dào.
Được, khoảng 3 giờ chiều sẽ đến.
A:
请注意,我们需要把瓷砖搬到三楼。
Qǐng zhùyì, wǒmen xūyào bǎ cízhuān bān dào sān lóu.
Lưu ý: chúng tôi cần mang gạch lên tầng 3.
B:
没问题,我们会安排工人帮你搬运。
Méiwèntí, wǒmen huì ānpái gōngrén bāng nǐ bānyùn.
Không vấn đề, chúng tôi sẽ bố trí công nhân hỗ trợ vận chuyển.
Việc hiểu và sử dụng đúng thuật ngữ chuyên ngành sẽ giúp bạn tiếp cận tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng một cách thực tế hơn, đặc biệt khi làm việc với bản vẽ, báo giá hay tài liệu kỹ thuật. Khi nền tảng ngôn ngữ đủ vững, quá trình trao đổi và phối hợp trong môi trường xây dựng cũng trở nên rõ ràng, hiệu quả và hạn chế tối đa sai sót.
Nếu bạn quan tâm đến các nhóm từ vựng tiếng Trung ứng dụng theo từng lĩnh vực cụ thể như tiếng Trung chủ đề vật liệu xây dựng, thư viện kiến thức của SHZ là nơi bạn có thể tiếp tục tham khảo và mở rộng hiểu biết, với các bài viết được xây dựng theo hướng dễ tra cứu, súc tích và bám sát nhu cầu thực tế. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!
Xem thêm bài viết khác