Trong tiếng Trung chủ đề trang sức, người học thường không gặp khó ở việc ghi nhớ từ vựng, mà ở cách sử dụng đúng trong ngữ cảnh thực tế. Những cụm từ như “vàng nguyên chất”, “mạ vàng”, “bạch kim” hay cách mô tả kiểu dáng như “đơn giản”, “tinh xảo” xuất hiện rất thường xuyên, nhưng lại ít khi được hệ thống rõ ràng. Vì vậy, khi cần hỏi giá, chất liệu hoặc mô tả một món trang sức, nhiều người dễ rơi vào trạng thái biết ý nhưng không diễn đạt được trọn vẹn.
SHZ mang đến bài viết tiếng Trung chủ đề trang sức với hệ thống từ vựng, mẫu câu và hội thoại sát thực tế, giúp bạn sử dụng tiếng Trung giao tiếp tự nhiên hơn.
Từ vựng tiếng Trung chủ đề trang sức
Dưới đây là những từ vựng phổ biến nhất trong tiếng Trung chủ đề trang sức, bao gồm các loại trang sức, chất liệu và kiểu dáng thường gặp:
Các loại trang sức trong tiếng Trung
“Dây chuyền tiếng Trung là gì? Khuyên tai tiếng Trung là gì?” là những câu hỏi rất phổ biến khi học tiếng Trung chủ đề trang sức. Cùng SHZ tìm hiểu cách gọi các loại trang sức ngay dưới đây.
| Tiếng Trung | Hướng dẫn viết | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 首饰 | 首饰 | shǒu shì | trang sức |
| 项链 | 项链 | xiàng liàn | dây chuyền |
| 戒指 | 戒指 | jiè zhǐ | nhẫn |
| 耳环 | 耳环 | ěr huán | hoa tai |
| 耳钉 | 耳钉 | ěr dīng | khuyên tai |
| 手链 | 手链 | shǒu liàn | vòng tay |
| 手镯 | 手镯 | shǒu zhuó | vòng tay (cứng) |
| 脚链 | 脚链 | jiǎo liàn | lắc chân |
| 胸针 | 胸针 | xiōng zhēn | trâm cài áo |
| 吊坠 | 吊坠 | diào zhuì | mặt dây chuyền |
| 发簪 | 发簪 | fā zān | trâm cài tóc |
| 发夹 | 发夹 | fā jiā | kẹp tóc |
| 王冠 | 王冠 | wáng guān | vương miện |
| 珠宝 | 珠宝 | zhū bǎo | châu báu |
| 饰品 | 饰品 | shì pǐn | phụ kiện trang sức |

Chất liệu trang sức trong tiếng Trung
| Tiếng Trung | Hướng dẫn viết | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 金 | 金 | jīn | vàng |
| 黄金 | 黄金 | huáng jīn | vàng kim (gold) |
| 纯金 | 纯金 | chún jīn | vàng nguyên chất |
| 白金 | 白金 | bái jīn | bạch kim |
| 铂金 | 铂金 | bó jīn | platinum |
| 银 | 银 | yín | bạc |
| 纯银 | 纯银 | chún yín | bạc nguyên chất |
| 镀金 | 镀金 | dù jīn | mạ vàng |
| 合金 | 合金 | hé jīn | hợp kim |
| 不锈钢 | 不锈钢 | bù xiù gāng | thép không gỉ |
| 钻石 | 钻石 | zuàn shí | kim cương |
| 宝石 | 宝石 | bǎo shí | đá quý |
| 珍珠 | 珍珠 | zhēn zhū | ngọc trai |
| 翡翠 | 翡翠 | fěi cuì | phỉ thúy |
| 玉 | 玉 | yù | ngọc |
| 水晶 | 水晶 | shuǐ jīng | pha lê |
Mô tả kiểu dáng & đặc điểm trang sức
| Tiếng Trung | Hướng dẫn viết | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 款式 | 款式 | kuǎn shì | kiểu dáng |
| 设计 | 设计 | shè jì | thiết kế |
| 风格 | 风格 | fēng gé | phong cách |
| 简单 | 简单 | jiǎn dān | đơn giản |
| 精致 | 精致 | jīng zhì | tinh xảo |
| 优雅 | 优雅 | yōu yǎ | thanh lịch |
| 时尚 | 时尚 | shí shàng | thời trang |
| 大气 | 大气 | dà qì | sang trọng |
| 可爱 | 可爱 | kě ài | dễ thương |
| 闪亮 | 闪亮 | shǎn liàng | lấp lánh |
| 复古 | 复古 | fù gǔ | cổ điển |
| 独特 | 独特 | dú tè | độc đáo |
| 细致 | 细致 | xì zhì | tỉ mỉ |
| 高端 | 高端 | gāo duān | cao cấp |
| 简约 | 简约 | jiǎn yuē | tối giản |
Mẫu câu tiếng Trung chủ đề trang sức
Sau khi nắm từ vựng, phần quan trọng nhất khi ứng dụng tiếng Trung chủ đề trang sức là biết cách sử dụng trong hội thoại thực tế.
Mẫu câu hỏi & trao đổi khi mua trang sức
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 这个戒指多少钱? | zhè ge jiè zhǐ duōshao qián? | Cái nhẫn này bao nhiêu tiền? |
| 这条项链怎么卖? | zhè tiáo xiàng liàn zěnme mài? | Dây chuyền này bán thế nào? |
| 这是纯金的吗? | zhè shì chún jīn de ma? | Đây có phải vàng nguyên chất không? |
| 这个是镀金的吗? | zhège shì dù jīn de ma? | Cái này có phải mạ vàng không? |
| 是银的吗? | shì yín de ma? | Có phải bạc không? |
| 这个是什么材质? | zhège shì shénme cái zhì? | Cái này là chất liệu gì? |
| 有证书吗? | yǒu zhèngshū ma? | Có giấy chứng nhận không? |
| 可以试戴吗? | kěyǐ shì dài ma? | Có thể thử không? |
| 有小一点的吗? | yǒu xiǎo yìdiǎn de ma? | Có cái nhỏ hơn không? |
| 有大一点的吗? | yǒu dà yìdiǎn de ma? | Có cái lớn hơn không? |
| 有其他款式吗? | yǒu qí tā kuǎnshì ma? | Có kiểu khác không? |
| 有没有更简单的款式? | yǒu méi yǒu gèng jiǎn dān de kuǎnshì? | Có kiểu đơn giản hơn không? |
| 这个可以打折吗? | zhège kěyǐ dǎ zhé ma? | Cái này có giảm giá không? |
| 能便宜一点吗? | néng piányi yìdiǎn ma? | Có thể rẻ hơn chút không? |
| 可以刷卡吗? | kěyǐ shuākǎ ma? | Có thể quẹt thẻ không? |
| 支持支付宝吗? | zhīchí zhīfùbǎo ma? | Có hỗ trợ Alipay không? |
| 我先看看 | wǒ xiān kànkan | Tôi xem trước đã |
| 我再考虑一下 | wǒ zài kǎolǜ yíxià | Tôi suy nghĩ thêm |
| 这个我买了 | zhège wǒ mǎi le | Tôi lấy cái này |
| 可以帮我包起来吗? | kěyǐ bāng wǒ bāo qǐlai ma? | Có thể gói lại giúp tôi không? |

Mẫu câu mô tả & thể hiện sở thích về trang sức
| Tiếng Trung | Pinyin | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我喜欢简单一点的款式 | wǒ xǐhuan jiǎndān yìdiǎn de kuǎnshì | Tôi thích kiểu đơn giản |
| 我比较喜欢这种风格 | wǒ bǐjiào xǐhuan zhè zhǒng fēng gé | Tôi khá thích phong cách này |
| 这个看起来很精致 | zhège kàn qǐlai hěn jīng zhì | Cái này trông rất tinh xảo |
| 这个设计很特别 | zhège shèjì hěn tèbié | Thiết kế này rất đặc biệt |
| 颜色很好看 | yánsè hěn hǎokàn | Màu rất đẹp |
| 这个有点太夸张了 | zhège yǒudiǎn tài kuāzhāng le | Cái này hơi quá nổi |
| 这个比较适合日常戴 | zhège bǐjiào shìhé rìcháng dài | Cái này hợp đeo hàng ngày |
| 这个很百搭 | zhège hěn bǎi dā | Cái này dễ phối |
| 这个看起来很高级 | zhège kàn qǐlai hěn gāo jí | Trông rất cao cấp |
| 我觉得这个太简单了 | wǒ juéde zhège tài jiǎndān le | Tôi thấy cái này hơi đơn giản |
| 有没有更闪一点的? | yǒu méi yǒu gèng shǎn yìdiǎn de? | Có cái lấp lánh hơn không? |
| 这个戴起来很好看 | zhège dài qǐlai hěn hǎokàn | Đeo lên rất đẹp |
| 这个很适合送礼 | zhège hěn shìhé sòng lǐ | Cái này rất hợp làm quà |
| 我想买来送朋友 | wǒ xiǎng mǎi lái sòng péngyou | Tôi muốn mua tặng bạn |
| 这个尺寸刚好 | zhège chǐcùn gāng hǎo | Kích cỡ vừa vặn |
| 这个有点紧 | zhège yǒu diǎn jǐn | Cái này hơi chật |
| 这个有点松 | zhège yǒu diǎn sōng | Cái này hơi rộng |
Hội thoại tiếng Trung chủ đề trang sức
Để thành thạo ứng dụng tiếng Trung chủ đề trang sức, điểm mấu chốt không nằm ở việc biết từ mà là phản xạ khi nói. Những đoạn hội thoại dưới đây tập trung vào các tình huống thường gặp, giúp bạn sử dụng tiếng Trung chủ đề trang sức tự nhiên hơn khi giao tiếp.
Hội thoại 1: Mua nhẫn tại cửa hàng
你好,我想看看戒指nǐ hǎo, wǒ xiǎng kànkan jiè zhǐ
Xin chào, tôi muốn xem nhẫn 好的,请问你喜欢什么款式?
hǎo de, qǐng wèn nǐ xǐhuan shénme kuǎnshì?
Bạn thích kiểu nào? 我喜欢简单一点的
wǒ xǐhuan jiǎndān yìdiǎn de
Tôi thích kiểu đơn giản 这款很受欢迎,你可以试戴一下
zhè kuǎn hěn shòu huānyíng, nǐ kěyǐ shì dài yíxià
Mẫu này rất được ưa chuộng, bạn có thể thử 这个尺寸合适吗?
zhège chǐcùn héshì ma?
Kích cỡ này có vừa không? 有点紧,有大一点的吗?
yǒudiǎn jǐn, yǒu dà yìdiǎn de ma?
Hơi chật, có cái lớn hơn không? 有的,我帮你换一个
yǒu de, wǒ bāng nǐ huàn yíge
Có, để tôi đổi cho bạn 这个刚刚好,很舒服
zhège gāng gāng hǎo, hěn shūfu
Cái này vừa vặn 这是纯银的
zhè shì chún yín de
Đây là bạc nguyên chất 价格是多少?
jiàgé shì duōshao?
Giá bao nhiêu? 这个三百块
zhège sān bǎi kuài
300 tệ 可以便宜一点吗?
kěyǐ piányi yìdiǎn ma?
Có thể giảm giá không? 可以给你打九折
kěyǐ gěi nǐ dǎ jiǔ zhé
Giảm 10% 好,那我买这个
hǎo, nà wǒ mǎi zhège
Ok, tôi lấy cái này
Hội thoại 2: Chọn dây chuyền làm quà
你好,我想买一条项链送朋友nǐ hǎo, wǒ xiǎng mǎi yì tiáo xiàng liàn sòng péngyou
Tôi muốn mua dây chuyền tặng bạn 好的,你朋友喜欢什么风格?
hǎo de, nǐ péngyou xǐhuan shénme fēnggé?
Bạn của bạn thích phong cách gì? 她喜欢比较优雅的
tā xǐhuan bǐjiào yōuyǎ de
Cô ấy thích kiểu thanh lịch 那你可以看看这款珍珠项链
nà nǐ kě yǐ kànkan zhè kuǎn zhēn zhū xiàngliàn
Bạn có thể xem mẫu dây chuyền ngọc trai này 这个看起来很精致
zhège kàn qǐlai hěn jīngzhì
Trông rất tinh xảo 这个是什么材质?
zhège shì shénme cái zhì?
Chất liệu gì vậy? 这是天然珍珠
zhè shì tiānrán zhēnzhū
Ngọc trai tự nhiên 价格怎么样?
jiàgé zěnmeyàng?
Giá thế nào? 这个五百块
zhège wǔ bǎi kuài
500 tệ 可以包装吗?
kěyǐ bāozhuāng ma?
Có gói quà không? 可以,我们会帮你包装好
kěyǐ, wǒmen huì bāng nǐ bāo zhuāng hǎo
Có, sẽ gói đẹp 好,那我就买这个
hǎo, nà wǒ jiù mǎi zhège
Ok, tôi lấy
Hội thoại 3: Xem trang sức khi livestream
这个戒指很好看zhège jièzhǐ hěn hǎokàn
Nhẫn này đẹp quá 这个是什么材质?
zhǔ bō, zhège shì shénme cáizhì?
Cái này là chất liệu gì vậy? 这个是镀金的
zhège shì dù jīn de
Mạ vàng 会不会掉色?
huì bú huì diào sè?
Có phai màu không? 正常佩戴不会
zhèngcháng pèi dài bú huì
Đeo bình thường thì không 有其他颜色吗?
yǒu qítā yánsè ma?
Có màu khác không? 有银色和玫瑰金色
yǒu yínsè hé méiguī jīnsè
Có bạc và vàng hồng 尺寸可以调吗?
chǐcùn kěyǐ tiáo ma?
Có chỉnh size không? 这个是可调节的
zhège shì kě tiáojié de
Điều chỉnh được 现在有优惠吗?
xiànzài yǒu yōuhuì ma?
Có ưu đãi không? 今天有直播特价
jīntiān yǒu zhíbō tèjià
Hôm nay giá livestream 怎么买?
zěnme mǎi?
Mua sao? 点击下方链接下单
diǎn jī xiàfāng liànjiē xià dān
Bấm link để đặt 好的,我下单了
hǎo de, wǒ xià dān le
Ok, tôi đặt rồi
Hội thoại 4: Bảo hành & sửa trang sức
你好,我之前在这里买了一枚戒指nǐ hǎo, wǒ zhīqián zài zhèli mǎi le yì méi jièzhǐ
Xin chào, trước đây tôi mua một chiếc nhẫn ở đây 好的,请问有什么问题?
hǎo de, qǐng wèn yǒu shénme wèntí?
Vâng, bạn gặp vấn đề gì? 这个戒指有点变形了
zhège jièzhǐ yǒudiǎn biàn xíng le
Chiếc nhẫn này bị méo một chút 我看看,可以帮你调整一下
wǒ kànkan, kěyǐ bāng nǐ tiáozhěng yíxià
Để tôi xem, có thể chỉnh lại cho bạn 需要收费吗?
xūyào shōu fèi ma?
Có mất phí không? 在保修期内是免费的
zài bǎoxiū qī nèi shì miǎnfèi de
Trong thời gian bảo hành thì miễn phí 那太好了,大概需要多久?
nà tài hǎo le, dàgài xū yào duō jiǔ?
Tốt quá, mất bao lâu? 大概二十分钟
dàgài èrshí fēnzhōng
Khoảng 20 phút 另外,这个有点松,可以改小一点吗?
lìngwài, zhège yǒudiǎn sōng, kěyǐ gǎi xiǎo yìdiǎn ma?
Ngoài ra cái này hơi rộng, có thể chỉnh nhỏ lại không? 可以的,我们可以帮你改尺寸
kěyǐ de, wǒmen kěyǐ bāng nǐ gǎi chǐcùn
Có thể, chúng tôi chỉnh size được 需要等多久?
xūyào děng duōjiǔ?
Cần đợi bao lâu? 如果只是调整,很快就好
rúguǒ zhǐ shì tiáozhěng, hěn kuài jiù hǎo
Nếu chỉ chỉnh thì rất nhanh 好的,那我在这里等一下
hǎo de, nà wǒ zài zhèli děng yíxià
Ok, tôi sẽ đợi ở đây 好了,你可以试一下
hǎo le, nǐ kěyǐ shì yíxià
Xong rồi, bạn thử lại nhé 刚刚好,谢谢
gāng gāng hǎo, xièxie
Vừa đẹp, cảm ơn
Từ việc hỏi giá, chất liệu đến mô tả kiểu dáng, tiếng Trung chủ đề trang sức gắn liền với những tình huống bạn có thể gặp rất thường xuyên. Khi đã quen với cách diễn đạt, bạn sẽ không còn phải “dịch trong đầu” mỗi khi giao tiếp.
Đây cũng là cách học tiếng Trung theo chủ đề mà SHZ hướng đến, giúp người học áp dụng được ngay trong thực tế. Khám phá thêm các chủ đề tương tự trong thư viện kiến thức của SHZ để tiếp tục mở rộng vốn từ và phản xạ giao tiếp mỗi ngày.
Xem thêm các bài viết khác: