Tiếng trung chủ đề in ấn

Trong lĩnh vực in ấn, việc hiểu đúng thuật ngữ và cách diễn đạt chuyên ngành bằng tiếng Trung giúp quá trình trao đổi đơn hàng, kiểm soát chất lượng và làm việc với đối tác trở nên chính xác hơn, hạn chế sai sót không đáng có. Bài viết tiếng Trung chủ đề in ấn được SHZ xây dựng dành cho những người đang học tiếng Trung ứng dụng, làm việc trong ngành thiết kế, bao bì, xuất bản hoặc sản xuất in ấn, với mục tiêu giúp bạn nắm nhanh từ vựng cốt lõi và mẫu câu thường dùng trong thực tế.

Thông qua hệ thống từ vựng, mẫu câu và ngữ cảnh chuyên sâu, tiếng Trung chủ đề in ấn không chỉ giúp bạn “biết từ” mà còn hiểu cách dùng đúng trong từng khâu như báo giá, duyệt file, chọn chất liệu hay trao đổi kỹ thuật, từ đó nâng cao hiệu quả giao tiếp và tính chuyên nghiệp khi làm việc với đối tác Trung Quốc.

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề in ấn

Khi làm việc trong lĩnh vực in ấn, chỉ cần hiểu sai một thuật ngữ cũng có thể dẫn đến nhầm lẫn về kỹ thuật, chi phí hoặc chất lượng thành phẩm. Ở phần Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề in ấn, SHZ tập trung chọn lọc những từ ngữ được sử dụng thường xuyên trong trao đổi với xưởng in và nhà cung cấp Trung Quốc, giúp người học tiếp cận tiếng Trung chủ đề in ấn theo hướng thực tế, dễ nhớ và có thể áp dụng ngay vào công việc hằng ngày.

Máy in tiếng Trung là gì? - Tiếng Trung chủ đề in ấn

Từ vựng về thiết bị in ấn

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
打印机dǎyìnjīMáy in
复印机fùyìnjīMáy photocopy
扫描仪sǎomiáoyíMáy scan
墨盒mòhéHộp mực
硒鼓xīgǔTrống in (drum)
打印纸dǎyìn zhǐGiấy in
彩色打印机cǎisè dǎyìnjīMáy in màu
黑白打印机hēibái dǎyìnjīMáy in đen trắng
热敏打印机rèmǐn dǎyìnjīMáy in nhiệt
标签打印机biāoqiān dǎyìnjīMáy in nhãn
3D打印机3D dǎyìnjīMáy in 3D
打印速度dǎyìn sùdùTốc độ in
打印分辨率dǎyìn fēnbiànlǜĐộ phân giải in
网络打印机wǎngluò dǎyìnjīMáy in mạng
激光打印机jīguāng dǎyìnjīMáy in laser
喷墨打印机pēnmò dǎyìnjīMáy in phun mực
打印机驱动dǎyìnjī qūdòngDriver máy in
扫描软件sǎomiáo ruǎnjiànPhần mềm scan
复印功能fùyìn gōngnéngChức năng photocopy
双面打印shuāngmiàn dǎyìnIn hai mặt

Từ vựng về vật liệu & giấy

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
纸张zhǐzhāngGiấy
打印纸dǎyìn zhǐGiấy in
铜版纸tóngbǎn zhǐGiấy couche / giấy in bóng
哑粉纸yǎ fěn zhǐGiấy mờ
铜版卡纸tóngbǎn kǎ zhǐBìa giấy couche
复印纸fùyìn zhǐGiấy photocopy
热敏纸rèmǐn zhǐGiấy cảm nhiệt
标签纸biāoqiān zhǐGiấy nhãn
透明膜tòumíng móMàng trong suốt
覆膜纸fùmó zhǐGiấy cán màng
卡纸kǎ zhǐBìa cứng
胶片jiāopiànFilm in / màng nhựa
色带sèdàiRuy băng mực
墨粉mòfěnMực in dạng bột (toner)
油墨yóumòMực in lỏng
特殊纸张tèshū zhǐzhāngGiấy đặc biệt
环保纸huánbǎo zhǐGiấy thân thiện môi trường
手工纸shǒugōng zhǐGiấy thủ công
卡通纸kǎtōng zhǐGiấy Carton
不干胶纸bù gānjiāo zhǐGiấy decal / giấy dán

Từ vựng về quy trình in ấn

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
设计shèjìThiết kế
排版páibǎnDàn trang / Layout
打样dǎyàngIn thử / Proof
制版zhìbǎnLàm bản in / Plate making
印刷yìnshuāIn ấn
喷墨印刷pēnmò yìnshuāIn phun mực
激光印刷jīguāng yìnshuāIn laser
热转印rè zhuǎn yìnIn chuyển nhiệt
覆膜fùmóCán màng / Laminating
裁切cáiqiēCắt / Cutting
折叠zhédiéGấp / Folding
装订zhuāngdìngĐóng sách / Binding
上光shàngguāngCán bóng / Varnishing
压痕yāhénDập vân / Creasing
烫金tàngjīnDập nổi mạ vàng / Hot stamping
丝网印刷sīwǎng yìnshuāIn lưới / Silk screen printing
检验jiǎnyànKiểm tra chất lượng / Inspection
包装bāozhuāngĐóng gói / Packaging
出货chūhuòXuất hàng / Delivery
库存kùcúnLưu kho / Stock

Từ vựng về sản phẩm in ấn

Tạp chí
Cách gọi các ấn phẩm in ấn trong tiếng Trung
Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
名片míngpiànDanh thiếp / Card visit
宣传单xuānchuán dānTờ rơi / Flyer
海报hǎibàoÁp phích / Poster
画册huàcèCatalogue / Brochure
手册shǒucèSổ tay hướng dẫn / Manual
标签biāoqiānNhãn / Label
包装盒bāozhuāng héHộp đóng gói / Packaging box
挂历guàlìLịch treo tường / Wall calendar
台历táilìLịch để bàn / Desk calendar
明信片míngxìnpiànBưu thiếp / Postcard
书籍shūjíSách / Book
杂志zázhìTạp chí / Magazine
手提袋shǒutídàiTúi xách / Paper bag
纸杯zhǐbēiCốc giấy / Paper cup
海报架hǎibào jiàGiá trưng bày poster
礼品盒lǐpǐn héHộp quà / Gift box
文件夹wénjiàn jiāCặp tài liệu / Folder
书签shūqiānBookmark / Dấu trang
手绘画shǒuhuì huàTranh vẽ tay / Hand-drawn painting
印刷品yìnshuā pǐnSản phẩm in ấn / Printed product

Từ vựng về chất lượng & đặc tính

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
质量zhìliàngChất lượng
高质量gāo zhìliàngChất lượng cao
低质量dī zhìliàngChất lượng thấp
分辨率fēnbiànlǜĐộ phân giải
清晰度qīngxīdùĐộ sắc nét
色彩sècǎiMàu sắc
亮度liàngdùĐộ sáng
饱和度bǎohédùĐộ bão hòa
耐用nàiyòngBền / Durable
易撕yì sīDễ xé
防水fángshuǐChống nước
防油fáng yóuChống dầu
光泽guāngzéĐộ bóng
手感shǒugǎnCảm giác khi chạm / Texture
厚度hòudùĐộ dày
重量zhòngliàngTrọng lượng
耐磨nàimóChống mài mòn
环保huánbǎoThân thiện môi trường
抗撕裂kàng sīlièChống rách
光滑guānghuáMịn / Smooth

Từ vựng về giao tiếp và thương mại

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
客户kèhùKhách hàng
订单dìngdānĐơn hàng
报价bàojiàBáo giá
合同hétóngHợp đồng
签署qiānshǔKý kết
洽谈qiàtánThương thảo / Trao đổi
需求xūqiúNhu cầu / Yêu cầu
样品yàngpǐnMẫu sản phẩm
确认quèrènXác nhận
交货jiāohuòGiao hàng
发货fāhuòXuất hàng
付款fùkuǎnThanh toán
账单zhàngdānHóa đơn / Bill
优惠yōuhuìƯu đãi
售后服务shòuhòu fúwùDịch vụ hậu mãi
投诉tóusùKhiếu nại
谈判tánpànĐàm phán
合作hézuòHợp tác
批量pīliàngSố lượng lớn / Bulk
交期jiāoqīThời gian giao hàng

Mẫu câu tiếng Trung chủ đề in ấn

Trong quá trình làm việc với xưởng in và đối tác Trung Quốc, việc nắm sẵn những mẫu câu chuẩn giúp trao đổi thông tin nhanh, rõ và hạn chế hiểu nhầm kỹ thuật. Phần mẫu câu tiếng Trung chủ đề in ấn do SHZ tổng hợp tập trung vào các tình huống thực tế như báo giá, xác nhận file in, chất liệu, số lượng và thời gian giao hàng, giúp người học áp dụng tiếng Trung chủ đề in ấn một cách chính xác và chuyên nghiệp trong công việc.

Dùng máy in
Luyện tập các câu thoại tiếng Trung chủ đề in ấn
  1. 您好,我想咨询一下印刷服务。
    Nín hǎo, wǒ xiǎng zīxún yíxià yìnshuā fúwù.
    Xin chào, tôi muốn hỏi về dịch vụ in ấn.
  2. 请问您们可以印刷彩色还是黑白?
    Qǐngwèn nínmen kěyǐ yìnshuā cǎisè háishì hēibái?
    Xin hỏi quý công ty có in màu hay đen trắng?
  3. 我需要一千张宣传单。
    Wǒ xūyào yīqiān zhāng xuānchuándān.
    Tôi cần 1.000 tờ rơi.
  4. 请提供报价单。
    Qǐng tígōng bàojià dān.
    Vui lòng cung cấp bảng báo giá.
  5. 可以先打印样品吗?
    Kěyǐ xiān dǎyìn yàngpǐn ma?
    Có thể in thử mẫu trước không?
  6. 我们的纸张有不同的材质。
    Wǒmen de zhǐzhāng yǒu bùtóng de cáizhì.
    Giấy của chúng tôi có nhiều loại chất liệu khác nhau.
  7. 请问交货时间是多久?
    Qǐngwèn jiāohuò shíjiān shì duōjiǔ?
    Xin hỏi thời gian giao hàng là bao lâu?
  8. 请确认印刷尺寸和颜色。
    Qǐng quèrèn yìnshuā chǐcùn hé yánsè.
    Vui lòng xác nhận kích thước và màu sắc in.
  9. 印刷完成后会送货上门吗?
    Yìnshuā wánchéng hòu huì sònghuò shàngmén ma?
    Sau khi in xong có giao hàng tận nơi không?
  10. 我希望纸张厚一点。
    Wǒ xīwàng zhǐzhāng hòu yīdiǎn.
    Tôi muốn giấy dày hơn một chút.
  11. 请问可以加上光膜吗?
    Qǐngwèn kěyǐ jiā shàng guāngmó ma?
    Xin hỏi có thể cán bóng không?
  12. 我想印刷公司标志。
    Wǒ xiǎng yìnshuā gōngsī biāozhì.
    Tôi muốn in logo công ty.
  13. 印刷费用包括税吗?
    Yìnshuā fèiyòng bāokuò shuì ma?
    Chi phí in đã bao gồm thuế chưa?
  14. 请在下单前检查文件是否正确。
    Qǐng zài xiàdān qián jiǎnchá wénjiàn shìfǒu zhèngquè.
    Vui lòng kiểm tra tài liệu trước khi đặt hàng.
  15. 如果有质量问题,可以重印吗?
    Rúguǒ yǒu zhìliàng wèntí, kěyǐ chóng yìn ma?
    Nếu có vấn đề về chất lượng, có thể in lại không?
  16. 我们需要快速印刷。
    Wǒmen xūyào kuàisù yìnshuā.
    Chúng tôi cần in gấp.
  17. 请问最低起印量是多少?
    Qǐngwèn zuìdī qǐ yìn liàng shì duōshǎo?
    Xin hỏi số lượng in tối thiểu là bao nhiêu?
  18. 您们提供设计服务吗?
    Nínmen tígōng shèjì fúwù ma?
    Quý công ty có cung cấp dịch vụ thiết kế không?
  19. 请问付款方式有哪些?
    Qǐngwèn fùkuǎn fāngshì yǒu nǎxiē?
    Xin hỏi hình thức thanh toán gồm những gì?
  20. 谢谢,我们确认订单。
    Xièxiè, wǒmen quèrèn dìngdān.
    Cảm ơn, chúng tôi xác nhận đơn hàng.

Luyện tập các cuộc hội thoại tiếng Trung chủ đề in ấn

Để ghi nhớ từ vựng và mẫu câu không chỉ ở mức “biết” mà còn dùng được trong thực tế, việc luyện tập hội thoại theo ngữ cảnh in ấn là bước không thể thiếu. Phần Luyện tập các cuộc hội thoại tiếng Trung chủ đề in ấn do SHZ xây dựng giúp bạn áp dụng kiến thức tiếng Trung chủ đề in ấn vào những tình huống quen thuộc như trao đổi yêu cầu in, xác nhận thông số kỹ thuật, duyệt mẫu và xử lý phát sinh với đối tác Trung Quốc.

Chọn màu sắc

Hội thoại 1 – Đặt hàng in ấn

客户 / Khách hàng (K):
您好,我想印刷一千张宣传单。
Nín hǎo, wǒ xiǎng yìnshuā yīqiān zhāng xuānchuándān.
Xin chào, tôi muốn in 1.000 tờ rơi.

印刷公司 / Nhà in (N):
好的,请问您需要彩色还是黑白印刷?
Hǎo de, qǐngwèn nín xūyào cǎisè háishì hēibái yìnshuā?
Được, xin hỏi bạn cần in màu hay đen trắng?

K:
我要彩色印刷,并希望纸张厚一点。
Wǒ yào cǎisè yìnshuā, bìng xīwàng zhǐzhāng hòu yīdiǎn.
Tôi muốn in màu và giấy dày hơn một chút.

N:
明白,我们会提供样品供您确认。
Míngbái, wǒmen huì tígōng yàngpǐn gōng nín quèrèn.
Hiểu rồi, chúng tôi sẽ cung cấp mẫu để bạn xác nhận.

Hội thoại 2 – In thử và báo giá

K:
请问可以先打印样品吗?
Qǐngwèn kěyǐ xiān dǎyìn yàngpǐn ma?
Xin hỏi có thể in thử mẫu trước không?

N:
可以的,样品费用是每张5元,确认后可抵扣总价。
Kěyǐ de, yàngpǐn fèiyòng shì měi zhāng 5 yuán, quèrèn hòu kě dǐkòu zǒngjià.
Được, phí mẫu là 5 tệ mỗi tờ, sau khi xác nhận sẽ được trừ vào tổng giá.

K:
好的,请问交货时间多久?
Hǎo de, qǐngwèn jiāohuò shíjiān duōjiǔ?
Được rồi, xin hỏi thời gian giao hàng bao lâu?

N:
通常三天完成,如果急件可以加急处理。
Tōngcháng sān tiān wánchéng, rúguǒ jíjiàn kěyǐ jiājí chǔlǐ.
Thông thường mất 3 ngày, nếu gấp có thể xử lý khẩn cấp.

Hội thoại 3 – Kiểm tra chất lượng & giao nhận

N:
您的印刷品已经完成,请确认质量。
Nín de yìnshuā pǐn yǐjīng wánchéng, qǐng quèrèn zhìliàng.
Sản phẩm in của bạn đã xong, vui lòng kiểm tra chất lượng.

K:
好的,我看到颜色和尺寸都正确。
Hǎo de, wǒ kàn dào yánsè hé chǐcùn dōu zhèngquè.
Được, tôi thấy màu sắc và kích thước đều đúng.

N:
我们会安排送货上门,请提供收货地址。
Wǒmen huì ānpái sònghuò shàngmén, qǐng tígōng shōuhuò dìzhǐ.
Chúng tôi sẽ giao hàng tận nơi, vui lòng cung cấp địa chỉ nhận.

K:
地址是北京市朝阳区XX路10号,谢谢!
Dìzhǐ shì Běijīng Shì Cháoyáng Qū XX Lù 10 Hào, xièxiè!
Địa chỉ là số 10, đường XX, quận Triều Dương, Bắc Kinh, cảm ơn!

Hy vọng những kiến thức vừa chia sẻ về Tiếng Trung Chủ Đề In Ấn sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn hệ thống từ vựng, mẫu câu và cách sử dụng tiếng Trung trong các tình huống in ấn thực tế. Khi nắm chắc ngôn ngữ chuyên ngành, việc trao đổi với xưởng in, nhà cung cấp hay đối tác Trung Quốc sẽ trở nên chính xác, nhanh gọn và chuyên nghiệp hơn.

SHZ tin rằng việc học Tiếng Trung Chủ Đề In Ấn theo hướng ứng dụng không chỉ giúp bạn “biết tiếng” mà còn dùng được tiếng trong công việc, giảm sai sót kỹ thuật và nâng cao hiệu quả hợp tác trong môi trường in ấn ngày càng chuyên môn hóa. Theo dõi SHZ để cập nhật thêm các bài viết mới nhất bạn nhé!

Xem thêm các bài viết khác:

Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Tư vấn qua Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ