Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung chủ đề hải quan

Trong thời đại giao thương quốc tế phát triển mạnh mẽ, nhu cầu nắm vững tiếng Trung chủ đề hải quan ngày càng trở nên quan trọng đối với những ai làm việc trong lĩnh vực xuất nhập khẩu, logistics hay thương mại quốc tế. Đây là nhóm từ vựng có tính chuyên môn cao, liên quan trực tiếp đến các thủ tục kiểm tra hàng hóa, khai báo thuế, kiểm dịch và thông quan. Việc hiểu đúng và sử dụng chính xác những thuật ngữ này không chỉ giúp công việc của bạn diễn ra nhanh chóng, mà còn hạn chế tối đa các sai sót trong quá trình làm việc với đối tác và các cơ quan chức năng tại Trung Quốc. Hôm nay hãy cùng SHZ học ngay bộ từ vựng, mẫu câu và các đoạn hội thoại tiếng Trung chủ đề hải quan thông qua bài viết dưới đây nhé!

Tổng hợp từ vựng tiếng Trung chủ đề hải quan

Cảng tàu - Tiếng Trung chủ đề hải quan

Từ vựng về Cơ quan Hải quan

Trong hệ thống xuất nhập khẩu, các cơ quan hải quan đóng vai trò then chốt trong việc kiểm tra, giám sát và quản lý hàng hóa ra vào lãnh thổ. Khi tìm hiểu tiếng Trung chủ đề hải quan, việc nắm rõ tên gọi và chức năng của các cơ quan liên quan sẽ giúp bạn đọc hiểu chứng từ, giao tiếp chính xác với đối tác và xử lý thủ tục nhanh hơn trong thực tế. Phần dưới đây tổng hợp những từ vựng quan trọng nhất về cơ quan hải quan mà bạn nên biết.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
海关 hǎiguānHải quan
海关总署 Hǎiguān zǒngshǔTổng cục Hải quan
海关人员 hǎiguān rényuánNhân viên hải quan
边检 biānjiǎnKiểm tra biên giới
口岸 kǒu’ànCửa khẩu
检验检疫局 jiǎnyàn jiǎnyì júCục kiểm nghiệm – kiểm dịch
报关行 bàoguān hángĐại lý khai báo hải quan
物流中心 wùliú zhōngxīnTrung tâm logistics
监管区 jiānguǎn qūKhu vực giám sát

Từ vựng về quy trình hải quan

Quy trình hải quan là chuỗi các bước bắt buộc mà hàng hóa phải trải qua trước khi được phép xuất hoặc nhập khẩu, từ khai báo, kiểm tra đến thông quan. Khi tiếp cận tiếng Trung chủ đề hải quan, việc nắm vững các thuật ngữ liên quan đến từng công đoạn trong quy trình sẽ giúp bạn hiểu rõ chứng từ, trao đổi chính xác với đối tác và hạn chế sai sót trong quá trình làm việc thực tế. Phần dưới đây tổng hợp những từ vựng quan trọng gắn liền với quy trình hải quan thường gặp.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
报关 bàoguānKhai báo hải quan
清关 qīngguānThông quan
查验 cháyànKiểm tra hàng hóa
放行 fàngxíngCho phép thông quan
申报 shēnbàoTrình báo/đăng ký
提交文件 tíjiāo wénjiànNộp hồ sơ
缴税 jiǎoshuìNộp thuế
货物分类 huòwù fēnlèiPhân loại hàng hóa
估价 gūjiàĐịnh giá
通关手续 tōngguān shǒuxùThủ tục thông quan
风险评估 fēngxiǎn pínggūĐánh giá rủi ro
领取货物 lǐngqǔ huòwùNhận hàng

Từ vựng về hàng hóa, hành lý

Trong các thủ tục hải quan, hàng hóa và hành lý là đối tượng được kiểm tra và phân loại trực tiếp, ảnh hưởng đến thuế, kiểm dịch và điều kiện thông quan. Khi học tiếng Trung chủ đề hải quan, việc nắm rõ các thuật ngữ liên quan đến loại hàng, hành lý cá nhân và hình thức vận chuyển sẽ giúp bạn khai báo chính xác, tránh nhầm lẫn và xử lý tình huống hiệu quả hơn trong thực tế. Danh sách dưới đây tổng hợp những từ vựng quan trọng thường gặp.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
货物 huòwùHàng hóa
商品 shāngpǐnSản phẩm / hàng thương mại
包裹 bāoguǒBưu kiện
快递 kuàidìGiao hàng nhanh
进口货物 jìnkǒu huòwùHàng nhập khẩu
出口货物 chūkǒu huòwùHàng xuất khẩu
危险品 wēixiǎn pǐnHàng nguy hiểm
易碎品 yìsuì pǐnHàng dễ vỡ
样品 yàngpǐnHàng mẫu
行李 xínglǐHành lý
托运行李 tuōyùn xínglǐHành lý ký gửi
随身行李 suíshēn xínglǐHành lý xách tay
行李箱 xínglǐxiāngVali
背包 bèibāoBa lô
超重行李 chāozhòng xínglǐHành lý quá cân
违禁品 wéijìn pǐnHàng cấm
贵重物品 guìzhòng wùpǐnĐồ quý giá
免税物品 miǎnshuì wùpǐnHàng miễn thuế
申报物品 shēnbào wùpǐnVật dụng phải khai báo

Từ vựng về thuế, phí và khai báo tài chính

Thuế, phí và các nội dung khai báo tài chính là phần quan trọng trong quá trình làm thủ tục hải quan, ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và thời gian thông quan. Khi tìm hiểu tiếng Trung chủ đề hải quan, việc nắm chắc các thuật ngữ liên quan đến thuế suất, lệ phí và giá trị khai báo sẽ giúp bạn đọc hiểu chứng từ, trao đổi rõ ràng với đối tác và hạn chế rủi ro sai sót trong thực tế. Phần dưới đây tổng hợp những từ vựng cần thiết bạn nên nắm vững.

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
税金 shuìjīnThuế
关税 guānshuìThuế hải quan
增值税 zēngzhíshuìThuế giá trị gia tăng (VAT)
消费税 xiāofèishuìThuế tiêu thụ
税率 shuìlǜThuế suất
缴税 jiǎoshuìNộp thuế
免税 miǎnshuìMiễn thuế
税单 shuìdānHóa đơn/phiếu thuế
税收证明 shuìshōu zhèngmíngChứng nhận thuế
费用 fèiyòngChi phí
手续费 shǒuxùfèiPhí thủ tục
服务费 fúwùfèiPhí dịch vụ
附加费 fùjiāfèiPhụ phí
申报价值 shēnbào jiàzhíGiá trị khai báo
财务申报 cáiwù shēnbàoKhai báo tài chính
收入证明 shōurù zhèngmíngChứng minh thu nhập
货币类型 huòbì lèixíngLoại tiền tệ
外汇 wàihuìNgoại tệ
资金来源 zījīn láiyuánNguồn tiền
大额申报 dà’é shēnbàoKhai báo số tiền lớn

Từ vựng về kiểm tra y tế – an ninh

Vận chuyển hàng hóa
Từ vựng tiếng Trung về kiểm tra hàng hóa
Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
安检 ānjiǎnKiểm tra an ninh
安检口 ānjiǎn kǒuCổng kiểm tra an ninh
安检员 ānjiǎn yuánNhân viên an ninh
体检 tǐjiǎnKiểm tra sức khỏe
健康申报 jiànkāng shēnbàoKhai báo y tế
测温 cèwēnĐo nhiệt độ
体温检测 tǐwēn jiǎncèKiểm tra nhiệt độ cơ thể
核酸检测 hésuān jiǎncèXét nghiệm PCR
X光检查 X guāng jiǎncháKiểm tra X-quang
随身物品检查 suíshēn wùpǐn jiǎncháKiểm tra đồ mang theo
行李扫描 xínglǐ sǎomiáoQuét hành lý
违禁品检查 wéijìn pǐn jiǎncháKiểm tra hàng cấm
金属探测门 jīnshǔ tàncèménCổng dò kim loại
人工检查 réngōng jiǎncháKiểm tra thủ công
安全评估 ānquán pínggūĐánh giá an toàn
留观 liúguānKhu vực theo dõi y tế
隔离区 gélí qūKhu cách ly
急救站 jíjiù zhànTrạm cấp cứu
医务人员 yīwù rényuánNhân viên y tế
疫苗证明 yìmiáo zhèngmíngGiấy chứng nhận tiêm vắc xin

Từ vựng về giấy tờ – tài liệu cần thiết

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
护照 hùzhàoHộ chiếu
身份证 shēnfènzhèngChứng minh nhân dân / Căn cước
签证 qiānzhèngVisa
登机牌 dēngjīpáiThẻ lên máy bay
行程单 xíngchéngdānLịch trình chuyến đi
机票 jīpiàoVé máy bay
通关文件 tōngguān wénjiànHồ sơ thông quan
报关单 bàoguāndānTờ khai hải quan
申报表 shēnbàobiǎoMẫu khai báo
合同 hétóngHợp đồng
发票 fāpiàoHóa đơn
装箱单 zhuāngxiāngdānPhiếu đóng gói (Packing list)
提单 tídānVận đơn
检验证书 jiǎnyàn zhèngshūGiấy chứng nhận kiểm định
保险单 bǎoxiǎndānGiấy chứng nhận bảo hiểm
许可证明 xǔkě zhèngmíngGiấy phép / chứng nhận
收入证明 shōurù zhèngmíngGiấy chứng minh thu nhập
银行流水 yínháng liúshuǐSao kê ngân hàng
邀请函 yāoqǐnghánThư mời
健康证明 jiànkāng zhèngmíngGiấy chứng nhận sức khỏe

Từ vựng về tình huống phát sinh

Tiếng TrungPhiên âmNghĩa tiếng Việt
延误 yánwùTrễ, chậm trễ
丢失 diūshīMất, thất lạc
损坏 sǔnhuàiHư hỏng
滞留 zhìliúHàng tồn, bị giữ lại
被扣押 bèi kòuyāBị giữ (hàng hóa, hành lý)
查扣 chá kòuKiểm tra và tạm giữ
退运 tuìyùnTrả lại hàng / vận chuyển ngược
额外费用 éwài fèiyòngChi phí phát sinh
违规 wéiguīVi phạm quy định
申诉 shēnsùKhiếu nại, kháng cáo
补充文件 bǔchōng wénjiànBổ sung hồ sơ
调查 diàocháĐiều tra, kiểm tra thêm
意外事件 yìwài shìjiànSự cố bất ngờ
海关抽查 hǎiguān chōucháKiểm tra ngẫu nhiên của hải quan
物品延迟 wùpǐn yánchíHàng hóa bị chậm
拒绝入境 jùjué rùjìngTừ chối nhập cảnh
被扣税 bèi kòushuìBị áp thuế giữ lại
误报 wùbàoKhai báo sai
争议 zhēngyìTranh chấp, bất đồng
补税 bǔshuìNộp bổ sung thuế

Xem thêm bài >> Tiếng Trung cho người làm xuất nhập khẩu

Luyện tập mẫu câu tiếng Trung chủ đề hải quan

Sau khi nắm được hệ thống từ vựng cơ bản, việc luyện tập mẫu câu sẽ giúp bạn hiểu rõ cách sử dụng trong ngữ cảnh thực tế tại cửa khẩu và trong quá trình làm thủ tục. Với tiếng Trung chủ đề hải quan, các mẫu câu thường xoay quanh khai báo hàng hóa, xác nhận thông tin, giải thích chứng từ và xử lý tình huống phát sinh. Phần dưới đây tổng hợp những mẫu câu thường gặp để bạn dễ dàng ghi nhớ và áp dụng vào giao tiếp thực tế.

Kiểm tra hải quan
Luyện tập các mẫu câu tiếng Trung chủ đề hải quan

Những mẫu câu thường gặp tại Hải Quan

  1. 请出示您的护照和签证。
    Qǐng chūshì nín de hùzhào hé qiānzhèng.
    Vui lòng xuất trình hộ chiếu và visa.
  2. 您有需要申报的物品吗?
    Nín yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn ma?
    Bạn có đồ vật nào cần khai báo không?
  3. 请将行李放在传送带上。
    Qǐng jiāng xínglǐ fàng zài chuánsòngdài shàng.
    Vui lòng đặt hành lý lên băng chuyền.
  4. 您的行李需要开箱检查。
    Nín de xínglǐ xūyào kāixiāng jiǎnchá.
    Hành lý của bạn cần được mở ra kiểm tra.
  5. 请问您携带了多少现金?
    Qǐngwèn nín xiédài le duōshǎo xiànjīn?
    Xin hỏi bạn mang theo bao nhiêu tiền mặt?
  6. 您是否携带违禁品或危险品?
    Nín shìfǒu xiédài wéijìn pǐn huò wēixiǎn pǐn?
    Bạn có mang theo hàng cấm hoặc hàng nguy hiểm không?
  7. 请填写申报单。
    Qǐng tiánxiě shēnbàobiǎo.
    Vui lòng điền tờ khai hải quan.
  8. 您的货物需要缴纳关税。
    Nín de huòwù xūyào jiǎonà guānshuì.
    Hàng hóa của bạn cần nộp thuế hải quan.
  9. 请打开行李接受检查。
    Qǐng dǎkāi xínglǐ jiēshòu jiǎnchá.
    Vui lòng mở hành lý để kiểm tra.
  10. 您需要申报的物品有吗?
    Nín xūyào shēnbào de wùpǐn yǒu ma?
    Bạn có đồ vật nào cần khai báo không?
  11. 请出示购买发票。
    Qǐng chūshì gòumǎi fāpiào.
    Vui lòng xuất trình hóa đơn mua hàng.
  12. 您的行李超重,需要缴纳额外费用。
    Nín de xínglǐ chāozhòng, xūyào jiǎonà éwài fèiyòng.
    Hành lý của bạn quá cân, cần nộp phí phụ trội.
  13. 请在此处签字确认。
    Qǐng zài cǐ chù qiānzì quèrèn.
    Vui lòng ký xác nhận tại đây.
  14. 您携带的物品必须接受X光检查。
    Nín xiédài de wùpǐn bìxū jiēshòu X guāng jiǎnchá.
    Đồ vật bạn mang theo phải kiểm tra bằng X-quang.
  15. 请问这是您的个人物品吗?
    Qǐngwèn zhè shì nín de gèrén wùpǐn ma?
    Đây có phải là đồ cá nhân của bạn không?
  16. 您有违禁物品吗?
    Nín yǒu wéijìn wùpǐn ma?
    Bạn có mang hàng cấm không?
  17. 请配合安检。
    Qǐng pèihé ānjiǎn.
    Vui lòng hợp tác kiểm tra an ninh.
  18. 您的行李需要抽查。
    Nín de xínglǐ xūyào chōuchá.
    Hành lý của bạn cần kiểm tra ngẫu nhiên.
  19. 请说明您携带货物的用途。
    Qǐng shuōmíng nín xiédài huòwù de yòngtú.
    Vui lòng giải thích mục đích của hàng hóa bạn mang theo.
  20. 如果有问题,请及时申诉。
    Rúguǒ yǒu wèntí, qǐng jíshí shēnsù.
    Nếu có vấn đề, vui lòng khiếu nại kịp thời.

Mẫu câu dành cho người tới hải quan

  1. 您好,我来申报我的行李。
    Nín hǎo, wǒ lái shēnbào wǒ de xínglǐ.
    Xin chào, tôi đến để khai báo hành lý.
  2. 这是我的护照和签证。
    Zhè shì wǒ de hùzhào hé qiānzhèng.
    Đây là hộ chiếu và visa của tôi.
  3. 我有需要申报的物品。
    Wǒ yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn.
    Tôi có đồ vật cần khai báo.
  4. 这是我的行李,请检查。
    Zhè shì wǒ de xínglǐ, qǐng jiǎnchá.
    Đây là hành lý của tôi, xin kiểm tra.
  5. 我携带了一些礼物。
    Wǒ xiédài le yìxiē lǐwù.
    Tôi mang theo một số quà tặng.
  6. 我没有携带违禁品。
    Wǒ méiyǒu xiédài wéijìn pǐn.
    Tôi không mang hàng cấm.
  7. 这是我的发票和收据。
    Zhè shì wǒ de fāpiào hé shōujù.
    Đây là hóa đơn và biên lai của tôi.
  8. 请问我需要缴税吗?
    Qǐngwèn wǒ xūyào jiǎoshuì ma?
    Xin hỏi tôi có cần nộp thuế không?
  9. 我只是携带个人物品。
    Wǒ zhǐshì xiédài gèrén wùpǐn.
    Tôi chỉ mang theo đồ cá nhân.
  10. 我需要申报的金额是多少?
    Wǒ xūyào shēnbào de jīn’é shì duōshǎo?
    Tôi cần khai báo số tiền bao nhiêu?
  11. 请问我可以走哪条通道?
    Qǐngwèn wǒ kěyǐ zǒu nǎ tiáo tōngdào?
    Xin hỏi tôi có thể đi lối nào?
  12. 我的行李超重,需要付费吗?
    Wǒ de xínglǐ chāozhòng, xūyào fùfèi ma?
    Hành lý của tôi quá cân, có cần trả phí không?
  13. 我需要开箱检查吗?
    Wǒ xūyào kāixiāng jiǎnchá ma?
    Tôi có cần mở vali để kiểm tra không?
  14. 请问这里可以兑换货币吗?
    Qǐngwèn zhèlǐ kěyǐ duìhuàn huòbì ma?
    Xin hỏi ở đây có thể đổi tiền không?
  15. 我需要填写申报单。
    Wǒ xūyào tiánxiě shēnbàobiǎo.
    Tôi cần điền tờ khai hải quan.
  16. 我携带了食品和药品。
    Wǒ xiédài le shípǐn hé yàopǐn.
    Tôi mang theo thực phẩm và thuốc men.
  17. 请问我需要做健康申报吗?
    Qǐngwèn wǒ xūyào zuò jiànkāng shēnbào ma?
    Tôi có cần khai báo y tế không?
  18. 我没有带超过限额的现金。
    Wǒ méiyǒu dài chāoguò xiàn’é de xiànjīn.
    Tôi không mang tiền mặt vượt quá hạn mức.
  19. 请问海关在哪里?
    Qǐngwèn hǎiguān zài nǎlǐ?
    Hải quan ở đâu?
  20. 如果有问题,我可以申诉吗?
    Rúguǒ yǒu wèntí, wǒ kěyǐ shēnsù ma?
    Nếu có vấn đề, tôi có thể khiếu nại không?

Hội thoại tiếng Trung chủ đề hải quan

Hội thoại là bước giúp bạn kết nối từ vựng và mẫu câu với tình huống giao tiếp thực tế tại cửa khẩu và trong quá trình làm thủ tục. Khi luyện tiếng Trung chủ đề hải quan, các đoạn hội thoại thường xoay quanh khai báo thông tin, trả lời câu hỏi của cán bộ hải quan và xử lý những tình huống phát sinh thường gặp. Phần dưới đây sẽ minh họa cách giao tiếp tự nhiên và đúng ngữ cảnh thông qua các đoạn hội thoại mẫu.

Hội thoại 1- Khai báo hành lý cá nhân

海关 / Hải quan (H):
您好,请出示您的护照和登机牌。
Nín hǎo, qǐng chūshì nín de hùzhào hé dēngjīpái.
Xin chào, vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay.

旅客 / Hành khách (L):
您好,这是我的护照和登机牌。
Nín hǎo, zhè shì wǒ de hùzhào hé dēngjīpái.
Xin chào, đây là hộ chiếu và thẻ lên máy bay của tôi.

H:
您有需要申报的物品吗?
Nín yǒu xūyào shēnbào de wùpǐn ma?
Bạn có đồ vật nào cần khai báo không?

L:
没有,我只是携带个人物品。
Méiyǒu, wǒ zhǐshì xiédài gèrén wùpǐn.
Không, tôi chỉ mang đồ cá nhân.

H:
好的,请将行李放在传送带上接受检查。
Hǎo de, qǐng jiāng xínglǐ fàng zài chuánsòngdài shàng jiēshòu jiǎnchá.
Được rồi, vui lòng đặt hành lý lên băng chuyền để kiểm tra.

Hội thoại 2 – Kiểm tra hàng hóa xuất khẩu

海关 / Hải quan (H):
您好,请问这是您携带的货物吗?
Nín hǎo, qǐngwèn zhè shì nín xiédài de huòwù ma?
Xin chào, đây có phải hàng hóa bạn mang theo không?

旅客 / Hành khách (L):
是的,这是我要出口的商品。
Shì de, zhè shì wǒ yào chūkǒu de shāngpǐn.
Đúng, đây là hàng tôi muốn xuất khẩu.

H:
请填写报关单,并出示发票和合同。
Qǐng tiánxiě bàoguāndān, bìng chūshì fāpiào hé hétóng.
Vui lòng điền tờ khai hải quan và xuất trình hóa đơn cùng hợp đồng.

L:
好的,我已经准备好了文件。
Hǎo de, wǒ yǐjīng zhǔnbèi hǎo le wénjiàn.
Được, tôi đã chuẩn bị sẵn hồ sơ.

H:
您的货物需要缴纳关税,请到柜台支付。
Nín de huòwù xūyào jiǎonà guānshuì, qǐng dào guìtái zhīfù.
Hàng hóa của bạn cần nộp thuế hải quan, vui lòng thanh toán tại quầy.

Hội thoại 3 – Kiểm tra y tế tại hải quan

海关 / Hải quan (H):
您好,请问您有携带食品或药品吗?
Nín hǎo, qǐngwèn nín yǒu xiédài shípǐn huò yàopǐn ma?
Xin chào, bạn có mang theo thực phẩm hoặc thuốc men không?

旅客 / Hành khách (L):
有,我携带了一些药品和零食。
Yǒu, wǒ xiédài le yìxiē yàopǐn hé língshí.
Có, tôi mang theo một ít thuốc và đồ ăn vặt.

H:
请填写健康申报单,并接受X光检查。
Qǐng tiánxiě jiànkāng shēnbào biǎo, bìng jiēshòu X guāng jiǎnchá.
Vui lòng điền tờ khai y tế và chấp nhận kiểm tra X-quang.

L:
好的,我明白。
Hǎo de, wǒ míngbái.
Được rồi, tôi hiểu.

H:
检查完毕,您可以取回行李。
Jiǎnchá wánbì, nín kěyǐ qǔ huí xínglǐ.
Kiểm tra xong, bạn có thể nhận lại hành lý.

Qua bài viết, chúng ta có thể thấy rằng việc nắm vững tiếng Trung chủ đề hải quan không chỉ giúp bạn thuận tiện trong các thủ tục xuất – nhập cảnh, thông quan hàng hóa, mà còn hỗ trợ trong việc giao tiếp, xử lý các tình huống phát sinh tại cửa khẩu. Từ việc hiểu rõ các thuật ngữ cơ bản, phân loại hàng hóa, khai báo thuế đến kỹ năng ứng xử với nhân viên hải quan, mỗi yếu tố đều góp phần nâng cao hiệu quả và sự tự tin của bạn. Vì vậy, đầu tư thời gian học và thực hành tiếng Trung chủ đề hải quan sẽ là bước đi quan trọng giúp bạn chuẩn bị tốt cho các chuyến đi công tác, du lịch hay kinh doanh quốc tế, đồng thời mở ra nhiều cơ hội trong môi trường làm việc liên quan đến xuất nhập khẩu. Theo dõi SHZ để cập nhật các bài viết mới nhất nhé!