Khi học tiếng Trung, rất nhiều người gặp tình huống quen thuộc:
muốn giới thiệu bản thân, viết CV, làm bài tập hoặc dịch thông tin nhưng lại không biết tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung viết như thế nào cho đúng.
Nếu tự dịch từng chữ, kết quả thường không chính xác hoặc nghe không tự nhiên, dễ bị trừ điểm khi làm bài và thiếu chuyên nghiệp khi sử dụng trong thực tế.
Vì vậy, việc nắm đúng tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung giúp bạn áp dụng ngay trong nhiều tình huống quen thuộc như:
- Viết bài tiếng Trung
- Giới thiệu bản thân
- Làm CV xin việc
- Giao tiếp cơ bản với người Trung Quốc
SHZ tổng hợp đầy đủ tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung theo cách dùng phổ biến, giúp bạn dễ nhớ và sử dụng ngay mà không cần tự dịch.
Khu vực miền Bắc
Miền Bắc là nơi tập trung nhiều trường đại học lớn, đặc biệt tại Hà Nội. Đây là nhóm tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung xuất hiện rất nhiều trong bài thi và tài liệu.
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Pinyin | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| Đại học Quốc gia Hà Nội | 河内国家大学 | Hénèi guójiā dàxué | VNU Hanoi |
| Đại học Bách Khoa Hà Nội | 河内百科大学 | Hénèi bǎi kē dàxué | HUST |
| Đại học Kinh tế Quốc dân | 国民经济大学 | Guómín jīngjì dàxué | NEU |
| Đại học Ngoại thương | 外贸大学 | Wàimào dàxué | FTU |
| Đại học Sư phạm Hà Nội | 河内师范大学 | Hénèi shīfàn dàxué | HNUE |
| Đại học Y Hà Nội | 河内医科大学 | Hénèi yī kē dàxué | HMU |
| Đại học Luật Hà Nội | 河内法律大学 | Hénèi fǎlǜ dàxué | HLU |
| Đại học Thương mại | 商业大学 | Shāngyè dàxué | TMU |
| Đại học Công nghiệp Hà Nội | 河内工业大学 | Hénèi gōngyè dàxué | HaUI |
| Đại học Xây dựng Hà Nội | 河内建筑大学 | Hénèi jiànzhù dàxué | NUCE |
| Đại học Mỏ – Địa chất | 矿业地质大学 | Kuàngyè dìzhì dàxué | HUMG |
| Đại học GTVT | 交通运输大学 | Jiāotōng yùnshū dàxué | UTC |
| Đại học Điện lực | 电力大学 | Diànlì dàxué | EPU |
| Đại học Thủy lợi | 水利大学 | Shuǐlì dàxué | TLU |
| Đại học Hà Nội | 河内大学 | Hénèi dàxué | HANU |
| Đại học Ngoại ngữ | 外国语大学 | Wàiguó yǔ dàxué | ULIS |
| Đại học KHXH&NV Hà Nội | 社会科学与人文大学 | Shèhuì kēxué yǔ rén wén dàxué | USSH |
| Đại học KHTN | 自然科学大学 | Zìrán kēxué dàxué | VNU-HUS |
| Học viện Tài chính | 财政学院 | Cáizhèng xuéyuàn | AOF |
| Học viện Ngân hàng | 银行学院 | Yínháng xuéyuàn | BA |
| Học viện Ngoại giao | 外交学院 | Wàijiāo xuéyuàn | DAV |
| Học viện Báo chí | 新闻学院 | Xīnwén xuéyuàn | AJC |
| Đại học Hải Phòng | 海防大学 | Hǎifáng dàxué | HPU |
| Đại học Hạ Long | 下龙大学 | Xiàlóng dàxué | HLU |
| Đại học Thái Nguyên | 太原大学 | Tàiyuán dàxué | TNU |
| Đại học Sư phạm Thái Nguyên | 太原师范大学 | Tàiyuán shīfàn dàxué | TNUE |
| Đại học Kỹ thuật Công nghiệp | 工业技术大学 | Gōngyè jìshù dàxué | TNUT |
| Đại học Y Thái Nguyên | 太原医科大学 | Tàiyuán yī kē dàxué | TNUMP |
| Đại học Hùng Vương | 雄王大学 | Xióng wáng dàxué | HVU |
| Đại học Tây Bắc | 西北大学 | Xīběi dàxué | NWU |
| Đại học Điện lực | 电力大学 | Diànlì dàxué | EPU |
| Đại học Phenikaa | 菲尼卡大学 | Fēiníkǎ dàxué | Phenikaa |
| Đại học FPT | FPT大学 | FPT dàxué | FPT |
| Đại học Kinh doanh & Công nghệ | 商业技术大学 | Shāngyè jìshù dàxué | HUBT |
| Đại học Đại Nam | 大南大学 | Dànán dàxué | DNU |
| Đại học Đông Đô | 东都大学 | Dōngdū dàxué | DDU |
Khu vực miền Trung
Miền Trung có hệ thống trường trải dài, thường xuất hiện trong các bài đọc và tài liệu.
| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Pinyin | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| Đại học Đà Nẵng | 岘港大学 | Xiàn’gǎng dàxué | UDN |
| Đại học Bách Khoa Đà Nẵng | 岘港理工大学 | Xiàn’gǎng lǐgōng dàxué | DUT |
| Đại học Kinh tế Đà Nẵng | 岘港经济大学 | Xiàn’gǎng jīngjì dàxué | DUE |
| Đại học Sư phạm Đà Nẵng | 岘港师范大学 | Xiàn’gǎng shīfàn dà xué | UED |
| Đại học Huế | 顺化大学 | Shùnhuà dàxué | Hue |
| Đại học Y Dược Huế | 顺化医药大学 | Shùnhuà yī yào dàxué | Hue UMP |
| Đại học Kinh tế Huế | 顺化经济大学 | Shùnhuà jīngjì dàxué | HCE |
| Đại học Nông Lâm Huế | 顺化农林大学 | Shùnhuà nónglín dà xué | HUAF |
| Đại học Quy Nhơn | 归仁大学 | Guīrén dàxué | QNU |
| Đại học Nha Trang | 芽庄大学 | Yázhuāng dàxué | NTU |
| Đại học Vinh | 荣市大学 | Róngshì dàxué | Vinh |
| Đại học Hà Tĩnh | 河静大学 | Héjìng dàxué | HTU |
| Đại học Quảng Bình | 广平大学 | Guǎngpíng dàxué | QBU |
| Đại học Phú Yên | 富安大学 | Fù’ān dàxué | PYU |
| Đại học Đông Á | 东亚大学 | Dōngyà dàxué | DAU |
| Đại học Duy Tân | 维新大学 | Wéixīn dàxué | DTU |
| Đại học Khánh Hòa | 庆和大学 | Qìnghé dàxué | UKH |
Khu vực miền Nam
Miền Nam, đặc biệt TP.HCM, có số lượng trường rất lớn và đa dạng ngành. Dưới đây là danh sách tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung tiêu biểu ở miền Nam.Hy vọng rằng những thông tin tổng hợp trong bài viết về tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung sẽ trở thành tài liệu hữu ích, giúp bạn tự tin hơn khi tra cứu, viết hồ sơ, giao tiếp học thuật và từng bước nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả, bền vững.

| Tên tiếng Việt | Tên tiếng Trung | Pinyin | Tên tiếng Anh |
|---|---|---|---|
| Đại học Quốc gia TP.HCM | 胡志明市国家大学 | Húzhìmíng shì guójiā dà xué | VNU-HCM |
| Đại học Bách Khoa TP.HCM | 胡志明市百科大学 | Húzhìmíng shì bǎi kē dà xué | HCMUT |
| Đại học Kinh tế TP.HCM | 胡志明市经济大学 | Húzhìmíng shì jīngjì dà xué | UEH |
| Đại học Sư phạm TP.HCM | 胡志明市师范大学 | Húzhìmíng shì shīfàn dàxué | HCMUE |
| Đại học Y Dược TP.HCM | 胡志明市医药大学 | Hú zhì míng shì yī yào dà xué | UMP |
| Đại học Ngân hàng TP.HCM | 银行大学 | Yín háng dà xué | HUB |
| Đại học Tài chính Marketing | 财经营销大学 | Cái jīng yíng xiāo dà xué | UFM |
| Đại học Mở TP.HCM | 开放大学 | Kāi fàng dà xué | OU |
| Đại học Công nghiệp TP.HCM | 工业大学 | Gōng yè dà xué | IUH |
| Đại học Sài Gòn | 西贡大学 | Xī gòng dà xué | SGU |
| Đại học Hoa Sen | 花莲大学 | Huā lián dà xué | HSU |
| Đại học Văn Lang | 文郎大学 | Wén láng dà xué | VLU |
| Đại học HUTECH | 科技大学 | Kē jì dà xué | HUTECH |
| Đại học RMIT Việt Nam | RMIT越南大学 | RMIT yuè nán dà xué | RMIT |
| Đại học Tôn Đức Thắng | 孙德胜大学 | Sūn dé shèng dà xué | TDTU |
| Đại học Quốc tế | 国际大学 | Guó jì dà xué | IU |
| Đại học KHTN TP.HCM | 自然科学大学 | Zì rán kē xué dà xué | HCMUS |
| Đại học KHXH&NV TP.HCM | 社会科学与人文大学 | Shè huì kē xué yǔ rén wén dà xué | USSH |
| Đại học Công nghệ Sài Gòn | 西贡科技大学 | Xī gòng kē jì dà xué | STU |
| Đại học Cần Thơ | 芹苴大学 | Qín jū dà xué | CTU |
| Đại học An Giang | 安江大学 | Ān jiāng dà xué | AGU |
| Đại học Trà Vinh | 茶荣大学 | Chá róng dà xué | TVU |
| Đại học Đồng Tháp | 同塔大学 | Tóng tǎ dà xué | DTU |
| Đại học Kiên Giang | 坚江大学 | Jiān jiāng dà xué | KGU |
Khép lại hành trình tìm hiểu tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung, bạn đã tìm được tên trường của mình chưa? Từ những chia sẻ và định hướng đào tạo thực tiễn của SHZ, người học được khuyến khích tiếp cận ngôn ngữ theo hướng ứng dụng, ghi nhớ thông qua ngữ cảnh và sử dụng linh hoạt trong học tập cũng như công việc. Hy vọng rằng những thông tin tổng hợp trong bài viết về tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Trung sẽ trở thành tài liệu hữu ích, giúp bạn tự tin hơn khi tra cứu, viết hồ sơ, giao tiếp học thuật và từng bước nâng cao năng lực sử dụng tiếng Trung một cách hiệu quả, bền vững.
Xem thêm bài viết khác:
Bắt đầu hành trình
chinh phục tiếng Trung
Lộ trình cá nhân hóa · Giáo viên chuyên môn cao · Cam kết đầu ra rõ ràng