Lịch khai giảng Lịch khai giảng
Zalo Zalo
Tài liệu nghe Tài liệu nghe
Tuyển dụng Tuyển dụng
Câu lạc bộ Câu lạc bộ

Tiếng Trung Chủ Đề Dầu Khí

Trong lĩnh vực năng lượng toàn cầu, Trung Quốc hiện là một trong những đối tác chiến lược hàng đầu của Việt Nam trong hoạt động thăm dò, khai thác và lọc hóa dầu. Vì vậy, việc thành thạo tiếng Trung chủ đề dầu khí đang trở thành lợi thế quan trọng đối với các kỹ sư, chuyên viên và nhân sự làm việc trong ngành năng lượng.

Không chỉ giúp xóa bỏ rào cản ngôn ngữ, tiếng Trung chủ đề dầu khí còn là công cụ hữu ích để tiếp cận tài liệu kỹ thuật chuyên sâu, trao đổi hiệu quả với chuyên gia nước ngoài, vận hành giàn khoan an toàn và đàm phán thành công các dự án năng lượng quy mô lớn.

SHZ sẽ cùng bạn khám phá hệ thống thuật ngữ thượng nguồn – hạ nguồn cùng những tình huống hội thoại thực chiến thường gặp trong ngành dầu khí, giúp bạn nâng cao năng lực chuyên môn và tự tin phát triển trong môi trường quốc tế.

Từ vựng tiếng Trung chủ đề dầu khí

Để làm việc hiệu quả trong lĩnh vực năng lượng, việc nắm vững hệ thống từ vựng tiếng Trung chủ đề dầu khí là vô cùng quan trọng. Từ các thuật ngữ liên quan đến thăm dò, khai thác, vận hành giàn khoan cho đến lọc hóa dầu và an toàn kỹ thuật, mỗi nhóm từ vựng đều xuất hiện thường xuyên trong tài liệu chuyên ngành và môi trường làm việc thực tế. Dưới đây, SHZ sẽ tổng hợp những từ vựng tiếng Trung chủ đề dầu khí thông dụng và dễ ứng dụng nhất dành cho người học và nhân sự ngành năng lượng.

tiếng Trung chủ đề dầu khí

Nhóm từ vựng về các loại dầu khí và sản phẩm phái sinh

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
原油 原油 yuányóuDầu thô
天然气 天然气 tiānránqìKhí thiên nhiên
石油 石油 shíyóuDầu mỏ
液化石油气 液化石油气 yèhuà shíyóuqìKhí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)
液化天然气 液化天然气 yèhuà tiānránqìKhí thiên nhiên hóa lỏng (LNG)
汽油 汽油 qìyóuXăng
柴油 柴油 cháiyóuDầu Diesel
重油 重油 zhòngyóuDầu nặng
润滑油 润滑油 rùnhuáyóuDầu nhờn
煤油 煤油 méiyóuDầu hỏa
沥青 沥青 lìqīngNhựa đường
石蜡 石蜡 shílàParaffin / Sáp nến
页岩气 页岩气 yèyánqìKhí phiến sét
伴生气 伴生气 bànshēngqìKhí đồng hành
凝析油 凝析油 níngxīyóuDầu ngưng tụ (Condensate)

Nhóm từ vựng Thăm dò và Khoan giếng

Trong hệ thống từ vựng tiếng Trung chủ đề dầu khí, nhóm từ vựng về thăm dò và khoan giếng đóng vai trò đặc biệt quan trọng vì đây là giai đoạn đầu tiên trong quá trình khai thác dầu khí. Các thuật ngữ liên quan đến khảo sát địa chất, khoan thăm dò, giàn khoan hay thiết bị vận hành thường xuyên xuất hiện trong tài liệu kỹ thuật, báo cáo chuyên môn và môi trường làm việc thực tế. Việc nắm vững nhóm từ vựng tiếng Trung chủ đề dầu khí này sẽ giúp người học dễ dàng trao đổi công việc và tiếp cận kiến thức chuyên ngành hiệu quả hơn.

tiếng Trung chủ đề dầu khí
Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
勘探 勘探 kāntànThăm dò
钻井 钻井 zuànjǐngKhoan giếng
地质调查 地质调查 dìzhì diàocháKhảo sát địa chất
地震勘探 地震勘探 dìzhèn kāntànThăm dò địa chấn
钻机 钻机 zuànjīMáy khoan
钻头 钻头 zuàntóuMũi khoan
钻杆 钻杆 zuàngǎnCần khoan
泥浆 泥浆 níjiāngBùn khoan
井眼 井眼 jǐngyǎnMiệng giếng
固井 固井 gùjǐngTrám xi măng giếng khoan
测井 测井 cèjǐngMinh giải giếng khoan (Logging)
完井 完井 wánjǐngHoàn thiện giếng
井喷 井喷 jǐngpēnPhun trào giếng
防喷器 防喷器 fángpēnqìThiết bị ngăn ngừa phun trào (BOP)
钻井平台 钻井平台 zuànjǐng píngtáiGiàn khoan

Nhóm từ vựng Khai thác và Luyện dầu

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
开采 开采 kāicǎiKhai thác
采收率 采收率 cǎishōulǜHệ số thu hồi
油田 油田 yóutiánMỏ dầu
炼油厂 炼油厂 liànyóuchǎngNhà máy lọc dầu
蒸馏 蒸馏 zhēngliúChưng cất
裂化 裂化 lièhuàCracking (Bẻ gãy phân tử)
加氢脱硫 加氢脱硫 jiāqīng tuōliúKhử lưu huỳnh bằng hydro
储罐 储罐 chǔguànBồn chứa
输油管 输油管 shūyóuguǎnỐng dẫn dầu
阀门 阀门 fáménVan
bàngBơm
压力表 压力表 yālìbiǎoĐồng hồ áp suất
流量计 流量计 liángjìĐồng hồ đo lưu lượng
过滤 过滤 guòlǜSàng lọc
分离器 分离器 fēnlíqìBình tách

Nhóm từ vựng An toàn, Sức khỏe và Môi trường

Trong ngành dầu khí, an toàn là ưu tiên số một. Việc nắm vững nhóm từ này giúp bạn giao tiếp hiệu quả trong các buổi họp an toàn.

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
个人防护装备 个人防护装备 gèrén fánghù zhuāngbèiThiết bị bảo hộ cá nhân (PPE)
安全帽 安全帽 ānquánmàoMũ bảo hiểm / Mũ bảo hộ
防护服 防护服 fánghùfúQuần áo bảo hộ
安全靴 安全靴 ānquánxuēGiày bảo hộ
防毒面具 防毒面具 fángdú miànjùMặt nạ phòng độc
紧急集合点 紧急集合点 jǐnjí jíhédiiǎnĐiểm tập kết khẩn cấp
灭火器 灭火器 mièhuǒqìBình chữa cháy
溢油 溢油 yìyóuTràn dầu
环境保护 环境保护 huánjìng bǎohùBảo vệ môi trường
危险源 危险源 wēixiǎnyuánNguồn nguy hiểm
易燃易爆 易燃易爆 yìrán yìbàoDễ cháy dễ nổ
事故报告 事故报告 shìgù bàogàoBáo cáo tai nạn
急救箱 急救箱 jíjiùxiāngHộp sơ cứu
疏散 疏散 shūsànSơ tán
职业健康 职业健康 zhíyè jiànkāngSức khỏe nghề nghiệp

Nhóm từ vựng Địa chất và Đặc tính vỉa

Giúp các kỹ sư trao đổi sâu về thông số kỹ thuật khi nghiên cứu tiếng Trung chủ đề dầu khí.

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
渗透率 渗透率 shèntòulǜĐộ thấm
孔隙度 孔隙度 kǒngxìdùĐộ rỗng
含油饱和度 含油饱和度 hányóu bǎohédùĐộ bão hòa dầu
储层 储层 chǔcéngTầng chứa / Vỉa
岩石 岩石 yánshíĐá
砂岩 砂岩 shāyánĐá cát kết
石灰岩 石灰岩 shíhuīyánĐá vôi
断层 断层 duàncéngĐứt gãy
背斜 背斜 bèixiéNếp lồi
地压 地压 dìyāÁp suất địa tầng
地温梯度 地温梯度 dìwēn tìdùGradient địa nhiệt
粘度 粘度 niándùĐộ nhớt
闪点 闪点 shǎndiǎnĐiểm chớp cháy
密度 密度 mìdùTỷ trọng
硫含量 硫含量 liú hánliàngHàm lượng lưu huỳnh

Nhóm từ vựng Thiết bị cơ khí và Phụ kiện đường ống

Tiếng TrungCách viếtPhiên âmTiếng Việt
法兰 法兰 fǎlánMặt bích
密封圈 密封圈 mìfēngquānVòng đệm / Gioăng
垫片 垫片 diànpiànĐệm lót
螺栓 螺栓 luóshuānBulong
螺母 螺母 luómǔĐai ốc
弯头 弯头 wāntóuCo / Khuỷu ống
三通 三通 sāntōngChữ T / Ống nối 3 ngả
压缩机 压缩机 yāsuōjīMáy nén khí
换热器 换热器 huànrèqìThiết bị trao đổi nhiệt
发电机 发电机 fādiànjīMáy phát điện
仪表 仪表 yíbiǎoThiết bị đo đạc / Đồng hồ
传感器 传感器 chuángǎnqìCảm biến
电缆 电缆 diànlǎnCáp điện
支架 支架 zhījiàGiá đỡ
焊接 焊接 hànjiēHàn

Mẫu câu giao tiếp và Hội thoại thực chiến tiếng Trung chủ đề dầu khí

Việc nắm vững các mẫu câu dưới đây sẽ giúp bạn tự tin hơn khi trao đổi chuyên môn với các chuyên gia, quản lý dự án hoặc đồng nghiệp người Trung tại thực địa.

tiếng Trung chủ đề dầu khí

Các mẫu câu giao tiếp thông dụng tại hiện trường

  1. 目前的钻井深度达到多少米了?
    Mùqián de zuànjǐng shēndù dádào duōshao mǐ le?
    Độ sâu khoan hiện tại đã đạt bao nhiêu mét rồi?
  2. 请检查一下防喷器的密封性是否正常。
    Qǐng jiǎnchá yíxià fángpēnqì de mìfēngxìng shìfǒu zhèngcháng.
    Vui lòng kiểm tra xem tính làm kín của thiết bị ngăn ngừa phun trào có bình thường không.
  3. 三号储罐的出口阀门发生了原油泄漏。
    Sānhào chǔguàn de chūkǒu fámén fāshēngle yuányóu xièlòu.
    Đã xảy ra sự cố rò rỉ dầu thô tại van xả của bồn chứa số 3.
  4. 在进入施工现场之前,必须佩戴好个人防护装备。
    Zài jìnrù shīgōng xiànchǎng zhīqián, bìxū pèidài hǎo gèrén fánghù zhuāngbèi.
    Trước khi vào hiện trường thi công, bắt buộc phải đeo đầy đủ thiết bị bảo hộ cá nhân.
  5. 这个储层的渗透率和孔隙度数据是多少?
    Zhège chǔcéng de shèntòulǜ hé kǒngxìdù shùjù shì duōshao?
    Dữ liệu về độ thấm và độ rỗng của tầng chứa này là bao nhiêu?
  6. 我们需要提高原油的采收率以增加产量。
    Wǒmen xūyào tígāo yuányóu de cǎishōulǜ yǐ zēngjiā chǎnliàng.
    Chúng ta cần nâng cao hệ số thu hồi dầu thô để tăng sản lượng.
  7. 现在的井口压力超过了安全标准。
    Xiànzài de jǐngkǒu yālì chāoguòle ānquán biāozhǔn.
    Áp suất miệng giếng hiện tại đã vượt quá tiêu chuẩn an toàn.

Mẫu câu vận hành thiết bị và xử lý sự cố

  1. 钻机在运行过程中发出了异响,需要停工检查。
    Zuànjī zài yùnxíng guòchéng zhōng fāchūle yìxiǎng, xūyào tínggōng jiǎnchá.
    Máy khoan phát ra âm thanh lạ trong quá trình vận hành, cần tạm dừng để kiểm tra.
  2. 请立即调整泥浆的密度和粘度,以维持井内压力平衡。
    Qǐng lìjí tiáozhěng níjiāng de mìdù hé niándù, yǐ wéichí jǐngnèi yālì pínghéng.
    Vui lòng điều chỉnh ngay tỷ trọng và độ nhớt của bùn khoan để duy trì cân bằng áp suất trong giếng.
  3. 二号压缩机的压力传感器失灵了,请联系维修组更换。
    Èrhào yāsuōjī de yālì chuángǎnqì shīlíng le, qǐng liánxì wéixiū zǔ gēnghuàn.
    Cảm biến áp suất của máy nén số 2 bị hỏng rồi, vui lòng liên hệ tổ bảo trì để thay thế.
  4. 储油罐的液位计显示读数异常,可能存在渗漏风险。
    Chǔyóuguàn de yèwèijì xiǎnshì dúshù yìcháng, kěnéng cúnzài shènlòu fēngxiǎn.
    Đồng hồ đo mức chất lỏng của bồn chứa dầu hiển thị số liệu bất thường, có khả năng tồn tại rủi ro rò rỉ.
  5. 我们需要更换由于磨损严重的钻头,以提高钻井效率。
    Wǒmen xūyào gēnghuàn yóuyú mósǔn yánzhòng de zuàntóu, yǐ tígāo zuànjǐng xiàolǜ.
    Chúng ta cần thay thế mũi khoan do bị mài mòn nghiêm trọng để nâng cao hiệu suất khoan.
  6. 输油管线的阴极保护系统需要定期进行效能评估。
    Shūyóu guǎnxiàn de yījí bǎohù xìtǒng xūyào dìngqī jìnxíng xiàonéng pínggū.
    Hệ thống bảo vệ cathode của đường ống dẫn dầu cần được đánh giá hiệu quả định kỳ.

Mẫu câu đàm phán và báo cáo dự án

  1. 根据目前的开采速度,这个油田的使用寿命约为十五年。
    Gēnjù mùqián de kāicǎi sùdù, zhège yóutián de shǐyòng shòumìng yuē wéi shíwǔ nián.
    Dựa trên tốc độ khai thác hiện tại, tuổi thọ của mỏ dầu này vào khoảng 15 năm.
  2. 由于地质条件复杂,项目预算需要重新审核。
    Yóuyú dìzhì tiáojiàn fùzá, xiàngmù yùsuàn xūyào chóngxīn shěnhé.
    Do điều kiện địa chất phức tạp, ngân sách dự án cần được thẩm định lại.
  3. 炼油厂的日加工能力已达到其设计限额。
    Liànyóuchǎng de rì jiāgōng nénglì yǐ dádào qí shèjì xiàn’é.
    Năng lực chế biến hàng ngày của nhà máy lọc dầu đã đạt tới hạn mức thiết kế.
  4. 我们正与中方合作伙伴讨论关于页岩气开发的合资协议。
    Wǒmen zhèng yǔ Zhōngfāng hézuò huǒbàn tǎolùn guānyú yèyánqì kāifā de hézī xiéyì.
    Chúng tôi đang thảo luận với đối tác Trung Quốc về thỏa thuận liên doanh khai thác khí phiến sét.
  5. 环保局要求我们提交关于油轮卸载作业的风险评估报告。
    Huánbǎojú yāoqiú wǒmen tíjiāo guānyú yóulún xièzài zuòyè de fēngxiǎn pínggū bàogào.
    Cục Bảo vệ Môi trường yêu cầu chúng tôi nộp báo cáo đánh giá rủi ro về hoạt động dỡ hàng của tàu chở dầu.

Việc làm chủ tiếng Trung chủ đề dầu khí không chỉ đơn thuần là ghi nhớ thuật ngữ, mà là chìa khóa để đảm bảo an toàn vận hành và mở ra những cơ hội hợp tác chiến lược trong ngành năng lượng. Hy vọng hệ thống từ vựng và mẫu câu giao tiếp thực chiến trên đây sẽ là hành trang vững chắc giúp bạn tự tin hơn trong môi trường làm việc quốc tế.

Xem thêm các bài viết về từ vựng khác: