黑
Hēi
Âm Hán Việt: hắc
HSK 2
黑 nghĩa là: viết tắt của tỉnh Hắc Long Giang 黑龙江
Cách viết chữ 黑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “黑”
黑色
hēi sè
màu đen
黑暗
hēi àn
tối; tối tăm; bóng tối
黑客
hēi kè
hacker (máy tính) (từ mượn)
黑夜
hēi yè
đêm
黑白
hēi bái
đen và trắng; đúng và sai; đơn sắc
黑马
hēi mǎ
ngựa ô; nghĩa bóng: người thắng không ngờ tới
黑手
hēi shǒu
(ví von) tác nhân xấu thao túng phía sau; bàn tay đen; (Đài Loan) thợ máy; lao động chân tay; công nhân lao động tay chân
黑板
hēi bǎn
bảng đen; Lượng từ 块,个
黑心
hēi xīn
tàn nhẫn và vô lương tâm; tâm địa độc ác đầy hận thù và ghen tuông; lõi đen (khuyết điểm trong đồ gốm)
黑话
hēi huà
tiếng lóng; ngôn ngữ bí mật của kẻ xấu; lời nói ác ý
黑貂
hēi diāo
chồn zibelin (Martes zibellina)
黑贝
hēi bèi
xem 黑背
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →