鸟
Phồn thể: 鳥
diǎo
Âm Hán Việt: điểu
HSK 2
鸟 nghĩa là: biến thể của 屌; dương vật
Cách viết chữ 鸟
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “鸟”
鸟巢
niǎo cháo
tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
鹫鸟
jiù niǎo
kền kền
鸣鸟
míng niǎo
chim hót
留鸟
liú niǎo
chim không di cư
祖鸟
zǔ niǎo
khủng long tổ tiên của chim
蜂鸟
fēng niǎo
chim ruồi
鸵鸟
tuó niǎo
đà điểu
雷鸟
léi niǎo
chim capercaillie (Lagopus, một số loài); chim sấm (trong thần thoại thổ dân châu Mỹ)
犀鸟
xī niǎo
chim hồng hoàng
水鸟
shuǐ niǎo
chim nước
放鸟
fàng niǎo
bỏ bom (không đến hẹn)
禽鸟
qín niǎo
chim; chim nuôi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →