鸟巢
Phồn thể: 鳥巢
niǎo cháo
Âm Hán Việt: điểu sào
HSK 7-9
鸟巢 nghĩa là: tổ chim; biệt danh của sân vận động Olympic Bắc Kinh 2008
Cách viết chữ 鸟巢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →