饼
Phồn thể: 餅
bǐng
Âm Hán Việt: bính
HSK 5
饼 nghĩa là: bánh tròn dẹt; bánh quy; bánh; ngọt; Lượng từ 张
Cách viết chữ 饼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “饼”
饼干
bǐng gān
bánh quy; bánh cookie; Lượng từ 片,块
月饼
yuè bǐng
bánh trung thu (đặc biệt cho Tết Trung Thu)
润饼
rùn bǐng
bánh cuốn mềm nhân rau và thịt
粉饼
fěn bǐng
phấn trang điểm nén (thành bánh); phấn nén
鱼饼
yú bǐng
chả cá
薄饼
báo bǐng
bánh mỏng; bánh kếp; bánh pizza
柿饼
shì bǐng
hồng sấy khô
春饼
chūn bǐng
bánh xuân, một loại bánh mì dẹt của Trung Quốc
酪饼
lào bǐng
bánh phô mai
烙饼
lào bǐng
bánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng
糕饼
gāo bǐng
bánh; bánh ngọt
姜饼
jiāng bǐng
bánh gừng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →