饼干
Phồn thể: 餅乾
bǐng gān
Âm Hán Việt: bính kiền
HSK 5
饼干 nghĩa là: bánh quy; bánh cookie; Lượng từ 片,块
Cách viết chữ 饼干
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “饼干”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →