饭
Phồn thể: 飯
fàn
Âm Hán Việt: phạn
HSK 1
饭 nghĩa là: cơm đã nấu; Lượng từ 碗; bữa ăn; Lượng từ 顿; (từ mượn) fan; người hâm mộ
Cách viết chữ 饭
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “饭”
吃饭
chī fàn
dùng bữa; ăn; kiếm sống
晚饭
wǎn fàn
bữa tối; cơm tối; bữa ăn tối; Lượng từ 份,顿,次,餐
饭店
fàn diàn
nhà hàng; khách sạn; Lượng từ 家,个
午饭
wǔ fàn
bữa trưa; Lượng từ 份,顿,次,餐
做饭
zuò fàn
chuẩn bị bữa ăn; nấu ăn
早饭
zǎo fàn
bữa sáng; Lượng từ 份,顿,次,餐
米饭
mǐ fàn
(cơm) đã nấu
饭碗
fàn wǎn
cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
年夜饭
nián yè fàn
bữa tối gia đình đêm giao thừa
饭馆
fàn guǎn
nhà hàng; Lượng từ 家
盒饭
hé fàn
cơm hộp
便饭
biàn fàn
bữa ăn thường; nấu ăn đơn giản ở nhà
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →