饭碗
Phồn thể: 飯碗
fàn wǎn
Âm Hán Việt: phạn oản
HSK 7-9
饭碗 nghĩa là: cái bát cơm; bóng: kế sinh nhai; công việc; cách kiếm sống
Cách viết chữ 饭碗
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “饭碗”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →