题
Phồn thể: 題
Tí
Âm Hán Việt: đề
HSK 2
题 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 题
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “题”
问题
wèn tí
câu hỏi; vấn đề; chủ đề; Lượng từ 个
主题
zhǔ tí
chủ đề; đề tài
话题
huà tí
chủ đề (của cuộc nói chuyện); đề tài
难题
nán tí
vấn đề khó
题目
tí mù
chủ đề; tiêu đề; đề tài (Lượng từ 个); câu hỏi bài tập hoặc thi cử (Lượng từ 道)
题材
tí cái
đề tài
标题
biāo tí
tiêu đề; đề mục; tựa đề; chú thích; chủ đề
课题
kè tí
nhiệm vụ; vấn đề; vấn đề cần giải quyết
专题
zhuān tí
chủ đề cụ thể (được đề cập trong sách, bài giảng, chương trình TV, v.v.); bài viết, báo cáo hoặc chương trình về một chủ đề cụ thể
议题
yì tí
chủ đề thảo luận; chủ đề; đề tài; vấn đề (đang thảo luận); Lượng từ 项
命题
mìng tí
mệnh đề (logic, toán học); ra đề bài luận
试题
shì tí
câu hỏi thi; chủ đề kiểm tra
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →