问题
Phồn thể: 問題
wèn tí
Âm Hán Việt: vấn đề
HSK 2
问题 nghĩa là: câu hỏi; vấn đề; chủ đề; Lượng từ 个
Cách viết chữ 问题
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “问题”
成问题
chéng wèn tí
là một vấn đề; có vấn đề; đáng ngờ
出问题
chū wèn tí
gặp vấn đề; phát sinh vấn đề; gây ra vấn đề
核问题
hé wèn tí
vấn đề hạt nhân
没问题
méi wèn tí
không vấn đề gì
朝核问题
Cháo hé wèn tí
vấn đề hạt nhân Triều Tiên
具体问题
jù tǐ wèn tí
vấn đề cụ thể
安全问题
ān quán wèn tí
vấn đề an toàn; vấn đề an ninh
基础问题
jī chǔ wèn tí
vấn đề cơ bản; câu hỏi nền tảng
造成问题
zào chéng wèn tí
tạo ra vấn đề; gây ra vấn đề
常问问题
cháng wèn wèn tí
câu hỏi thường gặp; FAQ
常见问题
cháng jiàn wèn tí
vấn đề phổ biến; Câu hỏi thường gặp
严重问题
yán zhòng wèn tí
vấn đề nghiêm trọng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →