震
zhèn
Âm Hán Việt: chấn
HSK 7-9
震 nghĩa là: rung; lắc; rung chuyển; chấn động; kích thích; sốc; một trong Bát Quái 八卦, tượng trưng cho sấm; ☳
Cách viết chữ 震
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “震”
地震
dì zhèn
động đất
震惊
zhèn jīng
sốc; kinh ngạc
震撼
zhèn hàn
rung động; sốc; sửng sốt; cú sốc
震动
zhèn dòng
rung; lắc; ảnh hưởng mạnh; một cách chấn động; sự rung chuyển
减震
jiǎn zhèn
hấp thụ sốc; giảm chấn
群震
qún zhèn
chuỗi động đất
爆震
bào zhèn
kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)
抗震
kàng zhèn
biện pháp kháng chấn; phòng vệ địa chấn; chống động đất
车震
chē zhèn
quan hệ tình dục trong xe
王震
Wáng Zhèn
Vương Chấn (1908-1993), nhân vật chính trị Trung Quốc
电震
diàn zhèn
điện giật; điện sốc
防震
fáng zhèn
chống sốc; phòng chống động đất
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →