地震
dì zhèn
Âm Hán Việt: đích chấn
HSK 5
地震 nghĩa là: động đất
Cách viết chữ 地震
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “地震”
地震仪
dì zhèn yí
máy đo địa chấn
地震区
dì zhèn qū
vùng địa chấn; vành đai động đất
地震学
dì zhèn xué
địa chấn học; khoa học về động đất
地震局
dì zhèn jú
cục động đất
地震带
dì zhèn dài
vùng động đất; vành đai động đất
地震波
dì zhèn bō
sóng địa chấn
深源地震
shēn yuán dì zhèn
động đất sâu (với tâm chấn sâu hơn 300 km)
地震学家
dì zhèn xué jiā
nhà địa chấn học; nhà khoa học nghiên cứu động đất
关东地震
Guān dōng dì zhèn
động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
地震烈度
dì zhèn liè dù
cường độ động đất (thước đo sức tàn phá)
浅源地震
qiǎn yuán dì zhèn
động đất nông (với tâm chấn sâu dưới 70 km)
汶川地震
Wèn chuān Dì zhèn
Động đất lớn Tứ Xuyên (2008)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →