随
Phồn thể: 隨
Suí
Âm Hán Việt: tùy
HSK 3
随 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 随
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “随”
随便
suí biàn
tuỳ ý; tùy thích; ngẫu nhiên; cẩu thả; tự nhiên; tùy tiện
随时
suí shí
bất kỳ lúc nào; mọi lúc; đúng lúc; khi cần thiết
随着
suí zhe
cùng với; theo sau; đi theo
随后
suí hòu
ngay sau đó
随意
suí yì
theo ý muốn; theo mong muốn; tùy ý; tự nguyện; có ý thức
随机
suí jī
theo tình huống; thực dụng; ngẫu nhiên
伴随
bàn suí
đi cùng; theo; phát sinh cùng; xảy ra đồng thời
跟随
gēn suí
đi theo
随身
suí shēn
(mang) trên người; (mang) theo bên mình
追随
zhuī suí
đi theo; đồng hành
随手
suí shǒu
một cách tiện lợi; không thêm rắc rối; tiện tay; trong khi làm
随即
suí jí
ngay lập tức; liền sau đó; theo đó
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →