伴随
Phồn thể: 伴隨
bàn suí
Âm Hán Việt: bạn tùy
HSK 7-9
伴随 nghĩa là: đi cùng; theo; phát sinh cùng; xảy ra đồng thời
Cách viết chữ 伴随
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “伴随”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →