院
yuàn
Âm Hán Việt: viện
HSK 2
院 nghĩa là: sân; tổ chức; Lượng từ: 个
Cách viết chữ 院
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “院”
医院
yī yuàn
bệnh viện; Lượng từ 所,家,座
学院
xué yuàn
trường cao đẳng; học viện; trường; khoa; Lượng từ 所
法院
fǎ yuàn
tòa án; pháp đình
住院
zhù yuàn
nhập viện; điều trị nội trú
院长
yuàn zhǎng
người đứng đầu của một tổ chức có tên kết thúc bằng 院; chủ tịch hội đồng; hiệu trưởng đại học; trưởng khoa; viện trưởng; thủ tướng Trung Hoa Dân Quốc; Lượng từ 个
院子
yuàn zi
sân; vườn; sân trong; sân nhà; Lượng từ: 个; (cũ) đầy tớ
剧院
jù yuàn
rạp hát; Lượng từ 家, 座
出院
chū yuàn
xuất viện; được xuất viện
电影院
diàn yǐng yuàn
rạp chiếu phim; rạp phim; Lượng từ 家,座
养老院
yǎng lǎo yuàn
nhà dưỡng lão
四合院
sì hé yuàn
nhà tứ hợp với sân được bao kín hoàn toàn (loại hình nhà ở Trung Quốc)
院士
yuàn shì
học giả; viện sĩ; thành viên (của một học viện)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →