法院
fǎ yuàn
Âm Hán Việt: pháp viện
HSK 4
法院 nghĩa là: tòa án; pháp đình
Cách viết chữ 法院
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “法院”
司法院
Sī fǎ yuàn
Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan
立法院
Lì fǎ yuàn
Viện Lập pháp, nhánh lập pháp của chính phủ theo hiến pháp Trung Hoa Dân Quốc, sau này là của Đài Loan
地方法院
dì fāng fǎ yuàn
tòa án quận; tòa án khu vực
最高法院
zuì gāo fǎ yuàn
tòa án tối cao
宪法法院
xiàn fǎ fǎ yuàn
Tòa án Hiến pháp
人民法院
rén mín fǎ yuàn
tòa án nhân dân; tòa án
海事法院
hǎi shì fǎ yuàn
toà án hàng hải
终审法院
zhōng shěn fǎ yuàn
Tòa Phúc Thẩm Tối Cao
欧洲法院
ōu zhōu Fǎ yuàn
Tòa án Công lý Châu Âu
法院裁决
fǎ yuàn cái jué
phán quyết của tòa án
刑事法院
xíng shì fǎ yuàn
tòa án hình sự
国际法院
Guó jì Fǎ yuàn
Tòa án Công lý Quốc tế
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →