降
jiàng
Âm Hán Việt: hàng
HSK 4
降 nghĩa là: rơi; giảm; xuống; hạ xuống
Cách viết chữ 降
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “降”
下降
xià jiàng
giảm; sụt; rơi; xuống; giảm bớt
降低
jiàng dī
giảm; hạ thấp; hạ xuống
降临
jiàng lín
hạ xuống; đến; tới
投降
tóu xiáng
đầu hàng
降落
jiàng luò
hạ xuống; hạ cánh
降温
jiàng wēn
trở nên mát hơn; hạ nhiệt; làm mát; (về sự quan tâm, hoạt động, v.v.) giảm xuống
降价
jiàng jià
giảm giá; làm giảm giá; trở nên rẻ hơn
递降
dì jiàng
giảm dần; giảm sút một cách từ từ
普降
pǔ jiàng
mưa trên diện rộng; mưa lan rộng
贬降
biǎn jiàng
giáng chức
迫降
pò jiàng
buộc máy bay hạ cánh
诈降
zhà xiáng
đầu hàng giả
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →