降临
Phồn thể: 降臨
jiàng lín
Âm Hán Việt: hàng lâm
HSK 7-9
降临 nghĩa là: hạ xuống; đến; tới
Cách viết chữ 降临
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “降临”
降临节
Jiàng lín jié
Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh trong Kitô giáo)
圣神降临
Shèng shén jiàng lín
Lễ Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (lễ Kitô giáo mừng Chúa Thánh Thần)
圣灵降临
Shèng líng jiàng lín
Lễ Ngũ Tuần
夜幕降临
yè mù jiàng lín
đêm buông xuống
圣神降临周
Shèng shén jiàng lín zhōu
Lễ Ngũ Tuần
耶稣降临节
Yē sū Jiàng lín jié
Mùa Vọng (thời kỳ 4 tuần trước lễ Giáng Sinh của Kitô giáo)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →