附
Phồn thể: 坿
fù
Âm Hán Việt: phụ
HSK 7-9
附 nghĩa là: biến thể của 附
Cách viết chữ 附
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “附”
附近
fù jìn
gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm
附加
fù jiā
bổ sung; phụ lục
附属
fù shǔ
công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng
附件
fù jiàn
phụ lục (trong tài liệu); tài liệu đính kèm; tệp đính kèm (email); phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.); (giải phẫu) phần phụ
附带
fù dài
bổ sung; tình cờ; trong ngoặc; ngẫu nhiên; nhân tiện; thêm vào; phụ; thứ cấp; đính kèm
附和
fù hè
đồng ý; theo; phụ họa (điều ai đó nói)
攀附
pān fù
leo (cây leo); bò; bám vào; nghĩa bóng: tìm cách kết nối (với người giàu và quyền lực); leo cao
附上
fù shàng
đính kèm; bao gồm theo đây
附中
fù zhōng
trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附属中学
附则
fù zé
điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)
附子
fù zǐ
phụ tử (Aconitum carmichaelii)
附寄
fù jì
đính kèm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →