附属
Phồn thể: 附屬
fù shǔ
Âm Hán Việt: phụ chúc
HSK 7-9
附属 nghĩa là: công ty con; phụ trợ; đính kèm; trực thuộc; cấp dưới; phục tùng
Cách viết chữ 附属
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “附属”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →