阴
Phồn thể: 陰
Yīn
Âm Hán Việt: âm
HSK 2
阴 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 阴
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “阴”
阴谋
yīn móu
âm mưu; lập mưu; một âm mưu; một kế hoạch bí mật
阴影
yīn yǐng
(nghĩa đen và nghĩa bóng) bóng
阴性
yīn xìng
âm tính; nữ tính
阴暗
yīn àn
mờ mịt; tối tăm; u ám; bóng tối; bóng râm; (nghĩa bóng) ảm đạm; ủ rũ; u sầu; mờ ảo; khía cạnh tối
阴天
yīn tiān
ngày nhiều mây; trời u ám
汉阴
Hàn yīn
huyện Hanyin ở Ankang 安康, Thiểm Tây
阴干
yīn gān
phơi khô trong bóng râm
阴冷
yīn lěng
lạnh lẽo và âm u
阴功
yīn gōng
công đức thầm lặng
阴司
yīn sī
địa ngục; cõi âm
阴唇
yīn chún
(giải phẫu) môi âm hộ
阴囊
yīn náng
bìu
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →