闻
Phồn thể: 聞
Wén
Âm Hán Việt: văn
HSK 2
闻 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 闻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “闻”
新闻
xīn wén
tin tức; Lượng từ 条,个
传闻
chuán wén
tin đồn
丑闻
chǒu wén
bê bối
闻名
wén míng
nổi tiếng; danh tiếng; lừng danh; lừng lẫy
绯闻
fēi wén
bê bối tình dục
默默无闻
mò mò wú wén
vô danh và không được biết đến (thành ngữ); người ngoài cuộc không có tiếng tăm; một người không tên tuổi; một ẩn số
骇人听闻
hài rén tīng wén
sốc; kinh hoàng; tàn ác; khủng khiếp
举世闻名
jǔ shì wén míng
nổi tiếng khắp thế giới (thành ngữ)
远近闻名
yuǎn jìn wén míng
được biết đến rộng rãi; nổi tiếng
孤陋寡闻
gū lòu guǎ wén
thiếu hiểu biết và thiếu kinh nghiệm; thiếu thông tin và thiển cận
耳闻目睹
ěr wén mù dǔ
chứng kiến trực tiếp
风闻
fēng wén
nghe được qua lời đồn; nghe phong thanh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →