新闻
Phồn thể: 新聞
xīn wén
Âm Hán Việt: tân văn
HSK 2
新闻 nghĩa là: tin tức; Lượng từ 条,个
Cách viết chữ 新闻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “新闻”
新闻学
xīn wén xué
ngành báo chí
新闻界
xīn wén jiè
giới báo chí; truyền thông
新闻稿
xīn wén gǎo
thông cáo báo chí
新闻组
xīn wén zǔ
nhóm tin tức
新闻网
xīn wén wǎng
hãng thông tấn
新闻处
xīn wén chù
dịch vụ tin tức; cơ quan thông tin
朝日新闻
Zhāo rì Xīn wén
Báo Asahi Shimbun (nhật báo Nhật Bản)
产经新闻
Chǎn jīng Xīn wén
Tin Kinh Doanh; Báo Sankei (nhật báo Tokyo)
头条新闻
tóu tiáo xīn wén
tin tức hàng đầu
小道新闻
xiǎo dào xīn wén
tin tức hành lang
每日新闻
Měi rì Xīn wén
Mainichi Shimbun, một tờ báo nhật báo của Nhật Bản
劳动新闻
Láo dòng xīn wén
Rodong Sinmun (Tin tức Công nhân), tờ báo chính thức của Ủy ban Trung ương Đảng Lao động Triều Tiên
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →