门
Phồn thể: 門
Mén
Âm Hán Việt: môn
HSK 1
门 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 门
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “门”
部门
bù mén
phòng; ban; chi nhánh; bộ phận; Lượng từ 个
专门
zhuān mén
chuyên gia; chuyên môn; tùy chỉnh
门口
mén kǒu
cửa ra vào; cổng; Lượng từ 个
出门
chū mén
ra ngoài; rời nhà; đi du lịch; xa nhà; (phụ nữ) đi lấy chồng
大门
Dà mén
ban nhạc the Doors, ban nhạc rock Mỹ
大门
dà mén
lối vào; cửa; cổng; gia đình lớn và có ảnh hưởng
门票
mén piào
vé (xem kịch, rạp chiếu phim, v.v.)
上门
shàng mén
ghé thăm; thăm viếng; khóa cửa; (cửa hàng) đóng cửa; đến ở rể, trở thành thành viên của gia đình vợ
热门
rè mén
phổ biến; hot; thịnh hành
敲门
qiāo mén
gõ cửa
门诊
mén zhěn
dịch vụ ngoại trú
门槛
mén kǎn
bậc cửa; ngưỡng cửa; ngưỡng; nghĩa bóng: bí quyết hoặc mẹo (đặc biệt là mưu mẹo để có được gì đó rẻ hơn)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →