门诊
Phồn thể: 門診
mén zhěn
Âm Hán Việt: môn chẩn
HSK 5
门诊 nghĩa là: dịch vụ ngoại trú
Cách viết chữ 门诊
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “门诊”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →