错
Phồn thể: 錯
Cuò
Âm Hán Việt: thác
HSK 1
错 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 错
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “错”
不错
bù cuò
đúng; chính xác; không tồi; khá tốt
错误
cuò wù
sai lầm; sai; không đúng; lỗi; sai sót; Lượng từ 个
错过
cuò guò
bỏ lỡ (tàu, cơ hội, v.v.)
没错
méi cuò
đúng rồi; chắc chắn!; yên tâm!; tốt lắm; không thể sai
过错
guò cuò
lỗi; sai lầm; trách nhiệm (cho một lỗi)
差错
chā cuò
lỗi; sai sót; sai lầm; lỗi lầm; tai nạn; sự cố
认错
rèn cuò
thừa nhận sai lầm; công nhận sai sót
错觉
cuò jué
nhầm lẫn; ảo giác; nhận thức sai
错位
cuò wèi
bị đặt sai vị trí; bị trật khớp; bị đặt không đúng; (y học) sai vị trí; (nghĩa bóng) sai lầm; lập dị
错综复杂
cuò zōng fù zá
rắc rối và phức tạp (thành ngữ)
错别字
cuò bié zì
chữ viết sai hoặc phát âm sai
纵横交错
zòng héng jiāo cuò
đan chéo (thành ngữ)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →