锅
Phồn thể: 鍋
guō
Âm Hán Việt: oa
HSK 5
锅 nghĩa là: nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; Lượng từ 口,只
Cách viết chữ 锅
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “锅”
火锅
huǒ guō
lẩu
一锅粥
yī guō zhōu
(nghĩa đen) một nồi cháo; (nghĩa bóng) một mớ hỗn độn
电饭锅
diàn fàn guō
nồi cơm điện
回锅
huí guō
nấu lại; hâm nóng thức ăn
开锅
kāi guō
khử dầu mỡ cho chảo; mở nắp nồi; (nội dung trong nồi) bắt đầu sôi; (bóng) trở nên ồn ào
炖锅
dùn guō
nồi hầm; chảo hầm; cái xoong
汽锅
qì guō
nồi hấp (dùng để nấu ăn)
电锅
diàn guō
(Đài Loan) nồi cơm điện
大锅
dà guō
chảo lớn; nồi lớn
分锅
fēn guō
(phương ngữ) ra ở riêng; (thể thao, v.v.) phân tích lý do thất bại
烧锅
shāo guō
nồi nấu rượu (dùng để chưng cất rượu)
甩锅
shuǎi guō
(từ mới khoảng năm 2017) chuyển trách nhiệm; đổ lỗi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →