销
Phồn thể: 銷
xiāo
Âm Hán Việt: tiêu
HSK 7-9
销 nghĩa là: nấu chảy (kim loại); hủy; thủ tiêu; bán; tiêu tốn; tiêu xài; chốt; bu lông; gài bằng chốt hoặc bu lông
Cách viết chữ 销
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “销”
销售
xiāo shòu
bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)
撤销
chè xiāo
huỷ bỏ; thu hồi; (tin học) hoàn tác
销量
xiāo liàng
khối lượng bán ra
推销
tuī xiāo
tiếp thị; bán
促销
cù xiāo
thúc đẩy bán hàng
销毁
xiāo huǐ
tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt
畅销
chàng xiāo
bán chạy; bán đắt; đứng đầu bảng xếp hạng
报销
bào xiāo
nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt
开销
kāi xiāo
trả (chi phí); chi phí; (cũ) sa thải (nhân viên)
吊销
diào xiāo
đình chỉ (một thỏa thuận); thu hồi
倾销
qīng xiāo
bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
勾销
gōu xiāo
xoá bỏ; huỷ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →