倾销
Phồn thể: 傾銷
qīng xiāo
Âm Hán Việt: khuynh tiêu
HSK 7-9
倾销 nghĩa là: bán phá giá (hàng hóa, sản phẩm)
Cách viết chữ 倾销
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “倾销”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →