银
Phồn thể: 銀
yín
Âm Hán Việt: ngân
HSK 3
银 nghĩa là: bạc; màu bạc; liên quan đến tiền bạc hoặc tiền tệ
Cách viết chữ 银
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “银”
银行
yín háng
ngân hàng; Lượng từ 家,个
银幕
yín mù
màn hình chiếu phim
银牌
yín pái
huy chương bạc; Lượng từ 枚
银行卡
yín háng kǎ
thẻ ngân hàng; thẻ ATM
取银
qǔ yín
lấy huy chương bạc; đạt hạng hai trong một cuộc thi
水银
shuǐ yín
thuỷ ngân; ngân lỏng
金银
jīn yín
vàng và bạc
收银
shōu yín
nhận thanh toán
白银
Bái yín
thành phố cấp địa khu Bạch Ngân ở Cam Túc
白银
bái yín
bạc
定银
dìng yín
tiền đặt cọc; thanh toán trước
网银
wǎng yín
ngân hàng trực tuyến; viết tắt của 网上银行
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →