钻
Phồn thể: 鑽
zuān
Âm Hán Việt: toản
HSK 6
钻 nghĩa là: khoan; đục; chui vào; lách vào; đi vào (lỗ); len lỏi; nghiên cứu chuyên sâu; đào sâu; nịnh bợ để đạt lợi ích cá nhân
Cách viết chữ 钻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钻”
钻石
zuàn shí
kim cương; Lượng từ 颗
钻研
zuān yán
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
钻空子
zuān kòng zi
tận dụng kẽ hở; lợi dụng điểm yếu; nắm bắt cơ hội (đặc biệt để làm điều xấu)
钻井
zuān jǐng
khoan (ví dụ: dầu); giếng khoan
钻劲
zuān jìn
tập trung vào nhiệm vụ
钻卡
zuàn qiǎ
đầu kẹp mũi khoan
钻圈
zuān quān
nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc)
钻压
zuàn yā
áp lực lên mũi khoan
钻孔
zuān kǒng
khoan lỗ; khoan; lỗ đã khoan
钻心
zuān xīn
len lỏi; xâm nhập; đau nhói; không chịu nổi (về đau, ngứa v.v.)
钻戒
zuàn jiè
nhẫn kim cương; Lượng từ 只
钻探
zuān tàn
tiến hành khoan thăm dò
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →