钱
Phồn thể: 錢
Qián
Âm Hán Việt: tiễn
HSK 1
钱 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 钱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “钱”
赚钱
zhuàn qián
kiếm tiền; kiếm lời
金钱
jīn qián
tiền; tiền tệ
钱包
qián bāo
ví; bóp tiền
价钱
jià qian
giá cả
挣钱
zhèng qián
kiếm tiền
值钱
zhí qián
có giá trị; đắt đỏ; mắc
钱财
qián cái
của cải; tiền bạc
掏钱
tāo qián
trả tiền; tiêu tiền; móc tiền ra
零钱
líng qián
tiền thối; lẻ tiền; tiền tiêu vặt
省钱
shěng qián
tiết kiệm tiền
本钱
běn qián
vốn; (nghĩa bóng) tài sản; lợi thế; phương tiện (để làm gì đó)
零花钱
líng huā qián
tiền tiêu vặt; tiền trợ cấp
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →